Tuân thủ tiêu chuẩn của các dụng cụ đo độ rọi loại đặc biệt * được quy định trong Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS) C 1609-1: 2006 Máy đo độ rọi Phần 1: Dụng cụ đo chung.
Hiệu suất
Độ sáng tuyến tính: 2% ± 1 dgt
Các đặc điểm phản ứng đặc biệt tương đối có thể nhìn thấy: 1.5%
Đặc điểm đáp ứng quang phổ của các chức năng so màu:
Hiệu suất
Đáp ứng các giới hạn dung sai được quy định như Bảng 1 (Giới hạn dung sai đối với độ lệch của phản ứng quang phổ của máy so màu quang điện) trong 5.2 Máy so màu quang điện của JIS Z 8724: 1997 Phương pháp đo màu - Màu nguồn sáng.
Bù: Bù dòng tối, bù giá trị tham chiếu, (độ chói, cường độ sáng, quang thông, sắc độ)
Sao lưu sau chỉnh sửa: Lưu các giá trị hiệu chỉnh của người dùng: Các giá trị hiệu chỉnh giá trị tham chiếu có thể được lưu trên máy tính được kết nối
Kết nối: USB 2.0, I/O kỹ thuật số (Đầu vào: kích hoạt bên ngoài, đầu ra: kết thúc phép đo)
Máy dò quang học: [Đường kính bức xạ tới] φ 11.3 mm ± 0.1 mm
Chức năng đo: Điều khiển, chức năng kích hoạt, tính trung bình, chức năng tự động dải
Hiển thị: Độ chói, quang thông, cường độ sáng, sắc độ, chỉ số hoàn màu, nhiệt độ màu tương ứng, bước sóng ưu thế
Nguồn cấp: Bộ đổi nguồn AC 9418-15 (100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 6 VA)
Kích thước và khối lượng:
[Bộ phận chính] 210 mm (8.17 in) R × 30 mm (1.18 in) C × 135 mm (5.31 in) S, 1 kg (35.3 oz)
[Bộ cảm biến] 70 mm (2.76 in) R × 39.5 mm (1.56 in) C × 172 mm (6.77 in) S, 550 g (19.4 oz)
Phụ kiện:
Bộ đổi nguồn AC 9418-15 × 1
Cáp USB × 1
Bộ phận chính/cáp kết nối bộ cảm biến (2 m, 6,56 ft) × 1