Máy đo pH và nhiệt độ - Edge đa chỉ tiêu Hanna HI2020

- Mã sản phẩm:Hanna HI2020
- Tình trạng:Còn Hàng
Chia sẻ |
Giới thiệu sản phẩm:
| Danh mục | Thiết bị quan trắc môi trường > Máy đo gió, nhiệt độ, độ ẩm |
| Thương hiệu | Hanna Instruments |
| Model | HI2020 |
| Tags |
Thông số kỹ thuật:
| pH | |
| Thang đo | -2.000 đến 16.000 pH, -2.00 đến 16.00 pH |
| Độ phân giải | 0.001 pH, 0.01 pH |
| Độ chính xác | ±0.002 pH, ±0.01 pH |
| Hiệu chuẩn | 1 đến 5 điểm |
| Điểm chuẩn |
1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh |
| Bù nhiệt | ATC: -5.0 đến 100.0°C; 23.0 đến 212.0°F* |
| EC (Độ dẫn) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100 | |
| Thang đo |
0.00 đến 29.99 μS/cm, 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)** |
| Độ phân giải |
0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm |
| Độ chính xác | ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
| Hiệu chuẩn |
1 điểm chuẩn offset (0.00 μS/cm trong không khí) 1 điểm chuẩn tại 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 111.8 mS/cm |
| Điểm chuẩn | 1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh |
| Bù nhiệt | ATC (0.0 đến 100.0°C; 32.0 đến 212.0 °F), NoTC* |
| TDS (Tổng chất rắn hòa tan) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100 | |
| Thang đo |
0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 ppm (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L) 31.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)** với hệ số chuyển đổi 0.80 |
| Độ phân giải |
0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm 0.01 g/L, 0.1 g/L |
| Độ chính xác | ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) |
| Hiệu chuẩn | thông qua Hiệu chuẩn EC |
| Hệ số chuyển đổi | 0.40 đến 0.80 |
| ĐỘ MẶN (NaCl) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100 | |
| Thang đo |
0.0 đến 400.0 %NaCl 2.00 đến 42.00 PSU 0.0 đến 80.0 g/L |
| Độ phân giải |
0.1% NaCl 0.01 PSU 0.01 g/L |
| Độ chính xác | ±1% kết quả đo |
| Hiệu chuẩn | 1 điểm với dung dịch chuẩn NaCl HI7037L 100% (ngoài thang dùng Hiệu chuẩn EC) |
| OXY HÒA TAN (DO) - Khi gắn điện cực DO HI764080 | |
| Thang đo |
0.00 đến 45.00 ppm (mg/L) 0.0 đến 300.0% độ bão hòa |
| Độ phân giải |
0.01 ppm 0.1% độ bão hòa |
| Độ chính xác | ±1 chữ số và ±1.5% kết quả đo |
| Hiệu chuẩn | 1 hoặc 2 điểm 0% (dung dịch HI7040) và 100% (trong không khí) |
| Bù nhiệt | ATC: 0 đến 50 °C; 32.0 đến 122.0 °F |
| Bù độ mặn | 0 đến 40 g/L (với độ phân giải 1g/L) |
| Bù độ cao | -500 đến 4000 m (với độ phân giải 100m) |
| NHIỆT ĐỘ | |
| Thang đo | -20.0 đến 120.0°C, -4.0 đến 248.0°F |
| Độ phân giải | 0.1°C, 0.1°F |
| Độ chính xác | ±0.5°C, ±1.0°F |









