Thiết bị quan trắc môi trường > Máy đo gió, nhiệt độ, độ ẩm
Thương hiệu
Hanna Instruments
Model
HI991301
Tags
Thông số kỹ thuật:
pH
Thang đo
0.00 đến 14.00 pH
Độ phân giải
0.01 pH
Độ chính xác
±0.01 pH
Hiệu chuẩn
tự động, tại một hoặc hai điểm với 2 bộ đệm chuẩn (pH 4.01/7.01/10.01 hoặc pH 4.01/6.86/9.18)
EC (ĐỘ DẪN)
Thang đo
0.00 to 20.00 mS/cm
Độ phân giải
0.01 mS/cm
Độ chính xác
±2% F.S.
Hiệu chuẩn
tự động, 1 điểm tại: 6.44 ppt (CONV=0.5), 9.02 ppt (CONV=0.7), hoặc 12880 µS/cm
TDS (TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN)
Thang đo
0.00 đến 10.00 ppt (g/L)
Độ phân giải
0.01 ppt (g/L)
Độ chính xác
±2% F.S.
Hiệu chuẩn
tự động, 1 điểm tại: 6.44 ppt (CONV=0.5), 9.02 ppt (CONV=0.7), hoặc 12880 µS/cm
NHIỆT ĐỘ
Thang đo
0.0 đến 60.0°C / 32.0 đến 140.0°F
Độ phân giải
0.1°C / 0.1°F
Độ chính xác
±0.5°C /±1°F
Bù nhiệt độ
pH: tự động; EC/TDS: tự động với β tùy chỉnh từ 0.0 đến 2.4% / °C
THÔNG SỐ KHÁC
Hệ số chuyển đổi TDS
0.45 to 1.00
Đầu dò
HI12883 đầu dò đa thông số thân PVC, tiền khuếch đại với bộ cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng DIN và cáp 1m
Pin
3 pin AAA 1.5V / khoảng 600 giờ sử dụng liên tục; tự động tắt sau 8 phút không sử dụng
Môi trường
0 đến 50°C (32 đến 122°F); RH max 100%
Kích thước
154 x 63 x 30 mm
Khối lượng
196 g
Bảo hành
12 tháng cho máy ; 06 tháng cho điện cực đi kèm
(đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành)
Cung cấp gồm
- Máy đo HI991301
- Đầu dò pH/EC/TDS/nhiệt độ HI12883
- Gói dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.01
- Gói dung dịch chuẩn 12880 µS/cm
- Gói dung dịch chuẩn 6.44 g/L (ppt)
- Gói dung dịch rửa điện cực
- Cốc nhựa 100mL
- Pin
- Hướng dẫn sử dụng
- Vali đựng máy