Tiêu chuẩn đáp ứng: IEC 61672-1:2013 class 1, ISO 7196:1995, ANSI/ASA S1.4-2014/Part 1 class 1, JIS C 1509-1:2017 class 1, JIS C 1516:2020 class 1, ISO 7196:1995
Chức năng đo: Lp, Lieq, Leq, Le, Lmax, Lmin, Ln, Lpeak, Ltm5
Thời gian đo: 10s, 1, 5, 10, 15, 30m, 1, 8h và tự chọn (lớn nhất là 24h)
Dải tần đo: 20 Hz đến 8.000 Hz
Dải đo:
Dải A: 25 - 138 dB
Dải C: 33 - 138 dB
Dải Z: 50 - 138 dB
Dải G: 43 - 138 dB
Dải C ở mức âm thanh đỉnh: 60 - 141 dB
Dải G ở mức âm thanh đỉnh: 65 - 141 dB
Tiếng ồn tự tạo:
Dải A: ≤17 dB
Dải C: ≤ 25 dB
Dải Z: ≤ 42 dB
Dải G: ≤ 35 dB
Chế độ đo: Nhanh, chậm, xung, 10 giây
Tốc độ lấy mẫu:
Lp, Lieq, Leq, Le, Lmax, Lmin, Lpeak: 20.8 µs (Tần số lấy mẫu 48 kHz)
Ln: 100 ms (Lp)
Leq: 1s
Leq, mov: 1s (Leq)
Ltm5: 5s (Lmax)
Đầu micro phone: loại UC-59L, mức độ nhạy -27 dB
Chống nước: IP54
Nguồn cấp: Pin, nguồn AC, 100-240 V, 50/60 Hz, cổng ra 12 V DC