Thiết bị đo tần số, vô tuyến điện tử > Thiết bị đo tích hợp đa năng
Thương hiệu
Freedom Communication Technologies
Model
R8200
Tags
Thông số kỹ thuật:
Độ nhạy (DANL): -140 dBm (đầu vào 50 Ohm)
Dải động: 80 dB
Tích hợp pin
Tính năng phân tích mạng vector
+ Phân tích VNA một cổng
+ Cổng kết nối: tuỳ chọn TNC-F / SMA-F
+ Dải tần: 1 MHz đến 6 GHz
+ Độ phân giải tần số: 20 Hz
+ Độ chính xác tần số: tương tự như với bộ cơ sở thời gian
+ Công suất đầu vào: -3 dBm (cao), -30 dBm (thấp)
+ Ứng dụng: đo suy hao phản xạ vs tần số, VSWR vs tần cố, khoảng cách đến lỗi (DTF)
Chức năng phát (kiểm tra bộ thu)
+ Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
+ Mức phát trên cổng RF Gen: +5 dBm đến -125 dBm (dải FM dưới 2 GHz)
+ Mức phát trên cổng RF I/O: -30 dBm đến -130 dBm (dải FM dưới 2 GHz)
+ Nhiễu pha đơn biên (SSB): tối đa -93 dBc/Hz (toàn dải, lệch 20 kHz, 0 °C đến 50 °C)
+ Điều chế FM: độ di tần 0 đến 75 kHz; độ chính xác di tần: 5%
+ Điều chế AM: độ sâu điều chế 0 đến 90%; độ chính xác lệch điều biên: 5%
Chức năng thu (đo kiểm bộ phát)
+ Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
+ Độ nhạy: 2,0 μV với 10 dB EIA SINAD (tín hiệu FM băng hẹp)
+ Cống suất tối đa trên cổng RF I/O: 150 W trong 30 s
+ Công suất tối đa trên cổng antena: 0 dBm
+ Đo điều chế FM: giải điều chế: lên tới ±75 kHz; độ chính xác: ±5% cộng với độ dư FM
+ Đo điều chế AM: giải điều chế từ 0 đến 100%; độ chính xác: ±5% đối với độ sâu điều chế dưới 80%
+ Đo cường độ tín hiệu: độ chính xác: ±2 dB; độ nhạy: -120 dBm (cổng Antenna, bộ tiền khuếch đại bật, băng thông trung tần 6,25 kHz)
+ Đo công suất dải rộng (cổng RF I/O): 0,1 W đến 150 W; Độ chính xác: ±10% (2 KHz - 1 GHz)
+ Đếm tần: dải tần 5 Hz đến 100 kHz; khoảng đếm chu kỳ: 5 Hz đến 20 kHz
+ Đo SINAD: độ chính xác: ±1 dB @ 12 dB SINAD
+ Đo độ méo: dải hiển thị kết quả đo từ 0.00% đến 100 %, dải tần từ 300 Hz đến 10 kHz
Chức năng phân tích phổ:
+ Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
+ Độ phân giải tần số: 1 Hz
+ Băng thông phân giải: chọn tự động
+ Nhiễu nền: -140 dBm
Chức năng hiện sóng:
+ Dải trục đứng: ±48 VDC, ±33 Vrms AC / ±24 VDC, ±15 Vrms AC
+ Băng thông: 0 đến 50 kHz
+ Dải trục ngang: 20 μs đến 1s/div
Tính năng tổng hợp điều chế âm tần
Tính năng phát bám: dải tần 250 kHz đến 1 GHz, tuỳ chọn đến 3 GHz
Tính năng vôn kế số: dải điện áp 1 V, 10 V, 48 V toàn dải
Bộ thời gian cơ sở:
+ Tần số đầu ra: 10 MHz
+ Độ ổn định:
Độ già hoá: ±0,1 ppm/năm
Độ ổn định nhiệt độ: ±0,01 ppm