Thiết bị đo tần số, vô tuyến điện tử > Máy phân tích tín hiệu - Signal analyzer
Thương hiệu
Boonton
Model
8201A
Tags
Thông số kỹ thuật:
Tín hiệu RF đầu vào:
+ Dải tần đầu vào RF: 100 kHz đến 2,5 GHz
+ Mức đầu vào lớn nhất: 1 watt (7 V RMS, +30 dBm)
Mức sóng mang: -47,0 đến +30,0 dBm (1 mV đến 7 V)
Độ chính xác mức sóng mang: ±2 dB với tần số 520 MHz từ 1500 MHz
Điều chế FM:
+ Độ di tần: 0 đến 500 kHz tại tần số sóng mang 10 MHz đến 2.5 GHz
+ Chế độ đo: đỉnh dương, đỉnh âm, trung bình đỉnh, tựa đỉnh và RMS
+ Độ chính xác độ di tần: 1% giá trị đọc tại tốc độ điều chế 30 Hz đến 100 kHz, 2% giá trị đọc tại tốc độ điều chế 100 kHz đến 150 kHz (tần số sóng mang 10 MHz đến 2,5 GHz)
+ Dải tần điều chế: 20 Hz đến 220 kHz tại tần số sóng mang 10 MHz đến 2.5 GHz
+ Độ méo điều chế: < 0,1% tại độ dịch tần < 100 kHz
Điều chế AM:
+ Độ sâu điều chế: 0 đến 99%
+ Chế độ đo: đỉnh dương, đỉnh âm, trung bình đỉnh, tựa đỉnh và RMS
+ Độ chính xác độ sâu điều chế: 1% giá trị đọc tại tốc độ điều chế 30 Hz đến 100 kHz
+ Độ dư điều chế: < 0,05% RMS (với băng thông bộ lọc thông thấp 15 kHz, mức đầu vào >100 mV)
+ Dải tần điều chế: 20 Hz đến 220 kHz tại tần số sóng mang 10 MHz đến 2.5 GHz
+ Độ méo điều chế: <0,3 % tại độ sâu điều chế 90%
Điều chế pha:
+ Độ di pha: 0 đến 500 rad với tần số sóng mang từ 10 MHz đến 2,5 GHz
+ Chế độ đo: đỉnh dương, đỉnh âm, trung bình đỉnh, tựa đỉnh và RMS
+ Độ chính xác độ di pha: 3% giá trị đọc tại tốc độ điều chế 200 Hz đến 30 kHz
+ Dải tần điều chế: 20 Hz đến 100 kHz tại tần số sóng mang 10 MHz đến 2,5 GHz
+ Độ méo điều chế: <0,1 % tại độ dịch <100 rad
Hiển thị tần số âm tần trong dải từ 10 Hz đến 220 kHz
Méo âm tần/SINAD:
+ Dải méo âm tần: 0,01 % đến 100% THD hoặc 0 đến 80 dB SINAD
+ Độ chính xác méo: ± 10% kết quả đo hoặc ± 1 dB SINAD