Máy hiện sóng Hioki MR8847-52

- Mã sản phẩm:Hioki MR8847-52
- Tình trạng:Còn Hàng
Chia sẻ |
Giới thiệu sản phẩm:
| Danh mục | Thiết bị đo tần số, vô tuyến điện tử > Máy hiện sóng - Oscilloscope |
| Thương hiệu | Hioki |
| Model | MR8847-52 |
| Tags |
Thông số kỹ thuật:
- Số kênh tối đa: 32 Kênh analog + 16 kênh logic hoặc 20 kênh analog + 64 kênh logic (khi được sử dụng với đầu vào logic tích hợp + Bộ logic cắm thêm 8973 × 3)
-
Số lượng khe cắm: Tối đa 8 khe cắm, [Giới hạn số lượng khe cắm]
- Khi sử dụng U8977: Tối đa 3 khe cắm
- Khi sử dụng 8971: Tối đa 4 khe cắm
- Khi sử dụng 8973: tối đa 3 khe cắm
-
Số kênh logic: 16 kênh logic (GND đầu cắm logic chung với khung), đầu vào logic tích hợp không khả dụng khi sử dụng DVM MR8990 trên các khe 1 hoặc 2.
-
[Giới hạn sử dụng đầu vào logic tích hợp] (với chức năng đo logic BẬT)
- Độ phân giải đo trên các khe 1 và 2 được giới hạn tối đa 12 bit
- Không thể sử dụng 8970 trên các khe 1 hoặc 2
-
[Giới hạn sử dụng đầu vào logic tích hợp] (với chức năng đo logic BẬT)
-
Dải đo (20 div toàn thang đo):
- [Đơn vị analog 8966]: 5 mV/div đến 20 V/div, 12 dải, độ phân giải: 1/100 dải (sử dụng A/D 12-bit)
- [Bộ cao áp U8974]: 200 mV/div đến 50 V/div, 8 dải, độ phân giải: 1/1600 dải (sử dụng A/D 16-bit)
- Đầu vào tối đa cho phép: 400 V DC (sử dụng 8966), 1000 V DC (sử dụng U8974)
- Đặc tính tần số: DC đến 5 MHz (-3 dB, sử dụng 8966), DC đến 100 kHz (sử dụng U8794)
-
Trục thời gian (Chức năng ghi nhớ): 5 µs đến 5 phút/div (100 mẫu/div) 26 dải.
- Lấy mẫu bên ngoài (100 mẫu/div, hoặc cài đặt tự do).
- Thu phóng trục thời gian: x2 đến x10 trong 3 giai đoạn, nén: 1/2 đến 1/200000 trong 16 giai đoạn
- Chức năng đo: Ghi nhớ (ghi tốc độ cao), ghi dữ liệu (ghi thời gian thực), ghi chép X-Y (ghi thời gian thực X-Y), FFT
- Dung lượng bộ nhớ: Tổng 256 M-words (Mở rộng bộ nhớ: không), 128 MW/kênh (sử dụng 2 kênh Analog), đến 16 MW/kênh (sử dụng 16 kênh Analog)
- Bộ nhớ ngoài: Khe cắm thẻ CF (tiêu chuẩn) ×1 (lên đến 2GB, FAT, hoặc định dạng FAT-32), SSD (128 GB, bán rời), thẻ nhớ USB (USB 2.0)
- In: 216 mm (8.50 in) × 30 m (98.43 ft), cuộn giấy nhiệt, tốc độ ghi: tối đa 50 mm (1.97 in)/s
- Hiển thị: Màn hình màu TFT 10.4 inch (SVGA, 800 × 600 điểm)
- Các ngôn ngữ có thể hiển thị: Anh, Nhật, Hàn, Trung
- Kết nối bên ngoài: [LAN] 100BASE-TX (server FTP, server HTTP), [USB] tuân thủ USB2.0, ổ cắm series A × 1, ổ cắm series B × 1, (Chuyển file ổ đĩa trong /thẻ CF đến PC, hoặc điều khiển từ xa từ PC)
-
Nguồn cấp:
- 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 130 VA, khi sử dụng máy in: tối đa 220 VA)
- 10 đến 28 V DC (được lắp đặt tại nhà máy theo yêu cầu riêng)
- Kích thước: 351 mm (13.82 in) R × 261 mm (10.28 in) C × 140 mm (5.51 in) S
- Khối lượng: 7.6 kg (268.1 oz) (chỉ thiết bị chính)
-
Phụ kiện:
- Hướng dẫn sử dụng × 1
- Hướng dẫn đo × 1
- Đĩa ứng dụng (Wave view Wv, bảng lệnh kết nối) × 1
- Dây nguồn × 1
- Nhãn dây đầu vào × 1
- Cáp USB × 1
- Giấy máy in × 1
- Giấy cuộn đính kèm × 2
- Kẹp Ferrite × 1









