Tích hợp bộ mã hóa tuyệt đối, dữ liệu gốc vẫn còn sau khi tắt nguồn.
Một lần quay thước chính tạo ra bước trục 5 mm.
Độ chính xác của phép đo không bị ảnh hưởng bởi việc sử dụng thước chính.
Mỗi lần nhấn lẫy, trục chính rút lại 3 mm.
Vòng bi tuyến tính cho mười triệu lần sử dụng.
Mỏ đo và trục chính được phủ cacbua.
Nút chức năng: xuất dữ liệu, dung sai, cài đặt trước dữ liệu, giữ dữ liệu, thay đổi hướng đo, tối đa/tối thiểu/TIR, thời gian tắt nguồn, bật/tắt, cài đặt 0, mm/inch, điều chỉnh độ phân giải.
Nguồn: pin có thể sạc lại, làm việc liên tục trong 24 giờ.
Tích hợp cổng xuất dữ liệu
Độ phân giải có thể điều chỉnh:
- 0.0002 mm/0.00001"
- 0.001 mm/0.00005"
- 0.01 mm/0.0005"
Dải đo: 25-50 mm/1-2"
Lực đo 7-10 N.
Phạm vi lực đo có thể tùy chỉnh 2-12 N. Chú ý: lực đo nhỏ sẽ làm giảm mức độ chống bụi và chống thấm nước.
Độ chính xác: 2 µm
Độ lặp lại: 1 µm
Kích thước
- A: 88 mm
- B: 42 mm
Đo các trục, khe và rãnh then hoa
Tích hợp bộ mã hóa tuyệt đối, dữ liệu gốc vẫn còn sau khi tắt nguồn.
Một lần quay thước chính tạo ra bước trục 5 mm.
Độ chính xác của phép đo không bị ảnh hưởng bởi việc sử dụng thước chính.
Mỗi lần nhấn lẫy, trục chính rút lại 3 mm.
Vòng bi tuyến tính cho mười triệu lần sử dụng.
Mỏ đo và trục chính được phủ cacbua.
Nút chức năng: xuất dữ liệu, dung sai, cài đặt trước dữ liệu, giữ dữ liệu, thay đổi hướng đo, tối đa/tối thiểu/TIR, thời gian tắt nguồn, bật/tắt, cài đặt 0, mm/inch, điều chỉnh độ phân giải.
Nguồn: pin có thể sạc lại, làm việc liên tục trong 24 giờ.
Tích hợp cổng xuất dữ liệu
Độ phân giải có thể điều chỉnh:
- 0.0002 mm/0.00001"
- 0.001 mm/0.00005"
- 0.01 mm/0.0005"
Dải đo: 25-50 mm/1-2"
Lực đo 7-10 N.
Phạm vi lực đo có thể tùy chỉnh 2-12 N. Chú ý: lực đo nhỏ sẽ làm giảm mức độ chống bụi và chống thấm nước.