Máy đo độ nhám cầm tay MarSurf PS 10 6910232

- Mã sản phẩm:MarSurf PS 10 6910232
- Tình trạng:Còn Hàng
Chia sẻ |
Giới thiệu sản phẩm:
| Danh mục | Thiết bị đo cơ khí chính xác > Máy đo độ nhám - biên dạng |
| Thương hiệu | Mahr |
| Model | 6910232 |
| Tags |
Thông số kỹ thuật:
MÁY ĐO ĐỘ NHÁM CẦM TAY MARSURF PS 10 6910232

- Thiết kế hiện đại, bền bỉ và tối ưu cho người sử dụng
- Đa dạng phụ kiện cho các ứng dụng đo khác nhau
- Thiết bị hoạt động như 1 chiếc Smartphone
- Với dây nối dài, thiết bị có thể thực hiện đo kiểm tại các vị trí giới hạn không gian như các lỗ, chi tiết nhỏ - hoặc tại khu vực máy đo cố định khó tiếp cận.
- Bộ truyền động có thể được tháo rời giúp thiết bị trở nên linh hoạt hơn
- Màn hình cảm ứng 4.3” với độ phân giải cao (xoay tự động) và phần mềm hiện đại.
- Thiết bị cấp kèm tấm chuẩn độ nhám để người dùng có thể thực hiện hiệu chuẩn bất kì lúc nào
- Có thể tùy chọn thiết lập chuẩn đo yêu thích và đặt làm mặc định
- Hỗ trợ khóa thiết lập và đặt password để đảm bảo cài đặt đo kiểm phù hợp
- 31 định dạng đo nhám khác nhau đáp ứng đủ các tiêu chuẩn DIN-ISO/JIS/ASME/MOTIF
- Tự động xuất file báo cáo pdf, dễ dàng lưu trữ vào hệ thống thông qua thẻ nhớ hoặc máy tính (qua cổng USB)
- Có thể lưu trữ định dạng excel, txt, csv hoặc kết nối đến hệ thống SPC của nhà máy thông qua phần mềm MarCom
-
Ứng dụng:
- Đo kiểm tại chỗ với các chi tiết ngoại cỡ
- Đo đa chức năng tại khu vực gia công
- Đánh giá chất lượng trong phòng QA/QC
- Kiểm tra chất lượng nhanh ngay trên dây chuyền sản xuất -
Trọn bộ bao gồm:
- Máy chính
- Bộ truyền động (có thể tháo rời)
- 1 đầu dò tiêu chuẩn
- Pin sạc tích hợp trong máy
- Tấm chuẩn độ nhám được tích hợp sẵn trong máy và có thể tháo rời, đi kèm chứng chỉ hiệu chuẩn của Mahr
- Nắp bảo vệ đầu dò
- Nguồn cấp với 3 bộ chuyển đổi nguồn
- Hướng dẫn sử dụng
- Hộp đựng có dây đeo
- Cáp USB
- Dây nối dài (1.2 m)
- Dụng cụ điều chỉnh độ cao tích hợp sẵn
Thông số kỹ thuật
| Mã đặt hàng | 6910232 |
|---|---|
| Loại sản phẩm | PS 10 |
| Thông số độ nhám | Ra, Rq, Rz (Ry (JIS) tương đương với Rz), Rz (JIS), Rmax, Rp, RpA (ASME), Rpm (ASME), Rpk, Rk, Rvk, Mr1, Mr2, A1, A2, Vo, Rt, RPc, Rmr (tp (JIS, ASME) tương đương với Rmr), RSm, RSk, RS, CR, CF, CL, R, Ar, Rx, R3z |
| Đầu tiếp xúc | 5 μm |
| Chức năng hiệu chuẩn | Dynamic Ra, Rz, Rsm |
| Khả năng lưu trữ | Min. 3900 biên dạng, min. 500.000 kết quả, min. 1500 PDF, có thể lên đến 32 GB với thẻ Micro SD |
| Ngôn ngữ: | Đức, Anh, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Hà Lan, Thụy Điển, Nga, Ba Lan, Séc, Nhật, Trung, Hàn, Hungary, Thổ Nhĩ Kỳ, Romania |
| Chức năng khác | Khóa/mã bảo vệ, hiển thị ngày/giờ |
| Giao diện dữ liệu: | USB, MarConnect (RS232), khe cắm thẻ micro SD/SDHC lên đến 32 GB |
| Cấp bảo vệ | IP 40 |
| Pin | Pin Lithium-ion, min. 1200 lần đo |
| Nguồn cấp dải rộng | 100 đến 264 V |
| Kích thước (D x R x C) | 160 mm x 77 mm x 50 mm |
| Khối lượng | 1.85 kg |
| Phương pháp đo | Đầu tiếp xúc |
| Đầu dò | Đầu dò cảm ứng trượt |
| Dải đo | 350 μm |
| Độ phân giải biên dạng | 8 nm |
| Bộ lọc theo tiêu chuẩn ISO/JIS | Bộ lọc Gaussian theo ISO 16610–21 (trước đây là ISO 11562), bộ lọc đặc biệt theo DIN EN ISO 13565–1, bộ lọc Lambda theo DIN EN ISO 3274 (có thể tắt) |
| Cut off theo tiêu chuẩn ISO/JIS | 0.25 mm, 0.8 mm, 2.5 mm, bộ lọc tự động |
| Số n của chiều dài mẫu theo ISO/JIS | có thể lựa chọn từ 1 đến 16 |
| Hành trình ngắn theo ISO/JIS | có thể lựa chọn |
| Hành trình ngang Lt theo ISO/JIS | 1.5 mm, 4.8 mm, 15 mm, N x Lc, biến thiên, tự động |
| Hành trình ngang theo ISO 12085 (MOTIF) | 1 mm, 2 mm, 4 mm, 8 mm, 12 mm, 16 mm |
| Hành trình ước lượng theo ISO/JIS | 1.25 mm, 4.0 mm, 12.5 mm |
| Lực đo | 0.75 mN |









