|
Danh mục |
Thiết bị đo cơ khí chính xác > Máy đo độ nhám - biên dạng |
|
Thương hiệu |
Metrology |
|
Model |
CMI-Z60R |
|
Tags |
CHỨC NĂNG ĐO
-
Kích thước: khoảng cách ngang, khoảng cách dọc, khoảng cách tuyến tính, bán kính và đường kính
-
Góc: góc ngang và góc dọc, góc
-
Dung sai vị trí: độ song song và độ vuông góc
-
Dung sai hình dạng: độ thẳng, hình chóp, hình cung tròn
-
Hệ phụ: điểm phụ, dòng phụ, vòng tròn phụ
-
Độ nhám: Ra, Rp, Rv, Rz, Rz (jis), R3z, RzDIN, Rzj, Rmax, Re, Rt, Rq, Rsk, Rku, Rsm, Rs, Rq, Rk, Rpk, Rvk, Mr1, Mr2, Rmr
-
Độ sóng: Wa, Wt, Wp, Wv, Wz, Wq, Wsm, Wsk, Wku, Wmr
-
Tham số đo biên dạng: Pa, Pt, Pp, Pv, Pz, Pq, Psm, Psk, Pku, Pmr
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Đo biên dạng |
Dải đo trục X |
150 mm |
|
Độ phân giải trục X |
0.2µm |
|
Dải đo trục Z1 |
60 mm |
|
Độ phân giải trục Z1 |
0.05µm |
|
Dải đo trục Z |
420 mm |
|
Độ chính xác trục Z11 |
±(0.8+|0.15H|)µm |
|
Cung2 |
±(1.5+R/12)µm |
|
Góc3 |
±1' |
|
Độ thẳng |
0.5µm/100 mm |
|
Đo độ nhám |
Độ chính xác |
≤±(5 nm±3%) |
|
Tiếng ồn dư |
≤0.005µm |
|
Độ lặp lại |
1σ≤1 nm |
|
Bước sóng ngắt |
0.025, 0.08, 0.25, 0.8, 2.5, 8 |
|
Thời gian đo |
λc X1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
|
Dải đo trục Z1 |
±620µm |
|
Độ phân giải trục Z1 |
262144:1 |
|
Điều khiển truyền động |
Điều khiển trục X |
Bằng điện |
|
Điều khiển trục Z |
Bằng điện |
|
Tốc độ truyền động trục X |
0.05~15 mm/giây |
|
Tốc độ truyền động trục Z |
0.2-15 mm/giây |
|
Môi trường hoạt động |
Nguồn rung |
Không có nguồn rung lớn |
|
Nguồn cấp |
AC 110-220 V±10%, 50 Hz |
|
Nhiệt độ bảo quản |
15°C - 35°C |
|
Nhiệt độ vận hàng lý tưởng |
20±2°C |
|
Độ ẩm tương đối |
nhỏ hơn 60% |
|
Kích thước máy |
1400 x 850 x 1780 mm |
|
Khối lượng máy |
350 kg |
Ghi chú:
1. H: chiều cao đo được trên vị trí nằm ngang
2. Cho đầu bi tiêu chuẩn với 2mm < R <10mm, cung của mẫu thử là 120°
3. Khối góc 60° và 90°, chiều dài cạnh góc của vật mẫu là 5mm