Đầu đo được thiết kế kiểu mũi cá heo giúp tiếp cận được bên trong ống và các rãnh
Tự động đo kiểm sau khi lực thử ban đầu được nhập thủ công
Màn hình hiển thị LCD cảm ứng, dễ dàng thao tác
Có thể chuyển đổi tự động sang thang đo Rockwell khác và sang thang đo HV, HB
Có thể thiết lập giới hạn trên và dưới
Có thể lưu dữ liệu vào USB dưới dạng file Excel
Tự động bù giá trị độ cứng cho phôi có hình dạng cong
Tải lực bằng động cơ điện
Lực thử được lựa chọn tự động tùy theo từng thang đo cứng
Loại thang đo cứng: Rockwell và Superficial Rockwell
Thang đo cứng với đầu đo tiêu chuẩn: HRA, HRB, HRC, HRD, HRF, HRG, HR15N, HR30N, HR45N, HR15T, HR30T, HR45T
Thang đo cứng với đầu đo tùy chọn ngoài: HR15W, HR30W, HR45W, HR15X, HR30X, HR45X, HR15Y, HR30Y, HR45Y
Lực thử sơ cấp:
98 N/10 kgf cho thang đo Rockwell
29.4 N/3 kgf cho thang đo Superficial Rockwell
Lực thử: 147.1 N (15 kg), 294.2 N (30 kg), 441.3 N (45 kg), 588 N (60 kg), 980 N (100 kg), 1471 N (150 kg)
Điều khiển bàn đo: thủ công
Điều khiển tải: tự động (tải/dừng/dỡ tải)
Thời gian dừng tải: 0-99 giây
Độ phân giải: 0.1 HR
Cổng dữ liệu: USB
Chiều cao phôi tối đa: 300 mm
Chiều rộng đo kiểm tối đa: 250 mm
Nguồn cấp: 220 V, 50/60 Hz
Kích thước: 720 x 260 x 840 mm
Khối lượng: 80 kg
Trọn bộ giao hàng: máy chính, mỏ đo phẳng Φ63 mm, mỏ đo phẳng Φ150 mm, mỏ đo chữ V, đầu đo kim cương, đầu đo bi phỉ carbide Φ1.5875 mm, khối chuẩn độ cứng HRB88-95, khối chuẩn độ cứng HRC60-65, khối chuẩn độ cứng HRC20-30, khối chuẩn độ cứng 78-88HR15N, khối chuẩn độ cứng 55-73HR30N, khối chuẩn độ cứng 57-69HR30T, USB, nivo, bút cảm ứng, phủ chống bụi