Máy đo áp suất chênh lệch – testo 521-2

- Mã sản phẩm:testo 521-2
- Tình trạng:Còn Hàng
Chia sẻ |
Giới thiệu sản phẩm:
- Tích hợp cảm biến chênh áp với độ chính xác 0,1% của fv
- Tính toán vận tốc gió và lưu lượng thể tích bằng ống Pitot (tùy chọn đặt hàng)
- Tính toán giá trị trung bình đa điểm và thời gian
- 2 ngõ vào cho đầu đo áp suất và nhiệt độ bổ sung
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật của testo 521-2
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -40 đến +150 °C |
| Độ chính xác |
±0,2 °C (-10 đến +50 °C)*
±0,4 °C* (dải đo còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1°C |
*Thông tin về độ chính xác chỉ áp dụng khi không kết nối đầu đo
| NHIỆT ĐỘ – TC LOẠI K (NICR-NI) | |
|---|---|
| Dải đo | -200 đến +1370 °C |
| Độ chính xác |
±0,4 °C (-100 đến +200 °C)*
±1 °C (Dải đo còn lại)* |
| Độ phân giải | 0,1°C |
*Thông tin về độ chính xác chỉ áp dụng khi không kết nối đầu đo
| ÁP SUẤT CHÊNH LỆCH (CẢM BIẾN GẮN TRONG) – PIEZORESISTIVE | |
|---|---|
| Dải đo | 0 đến 100 hPa |
| Độ chính xác | ±0,1 % của fsv |
| Độ phân giải | 0,01 hPa |
| Áp suất tĩnh | 1000 hPa |
| Overload | 300 hPa |
| Zeroing | đến 2,5 hPa |
| ÁP SUẤT CHÊNH LỆCH (ĐẦU ĐO GẮN NGOÀI) – PIEZORESISTIVE | |
|---|---|
| Dải đo | 0 đến 2000 hPa |
| Độ chính xác | ±0,1 % giá trị đo* |
| Độ phân giải |
0,1 Pa (0638 1347)
0,01 hPa (0638 1547) 0,001 hPa (0638 1447) 0,1 hPa (0638 1847 / 0638 1647) |
*Thông tin về độ chính xác chỉ áp dụng khi không kết nối đầu đo
| CHÊNH LỆCH ÁP SUẤT (ĐẦU ĐO GẮN NGOÀI) – GỐM | |
|---|---|
| Dải đo | -1 đến 400 bar |
| Độ chính xác | ±0,2 % của fsv* |
| Độ phân giải | 0,01 bar |
*Thông tin về độ chính xác chỉ áp dụng khi không kết nối đầu đo
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
|---|---|
| Kích thước | 219x68x50mm |
| Nhiệt độ vận hành | đến +50 °C |
| Vật liệu cấu tạo | ABS |
| Số kênh |
2 kênh gắn ngoài
1 kênh gắn trong |
| Chu kỳ đo | 0,04 giây |
| Kết nối |
Hose: inner Ø 4 mm
Outer: Ø 6 mm |
| Loại pin | 9 V (6LR61) |
| Thời lượng pin | Continuous operation w/ internal pressure sensor: 30 h; With rech. battery: 10 h; With carbon battery: 18 h |
| Loại màn hình | LCD (Màn hình tinh thể lỏng) |
| Chức năng hiển thị | 7 segment display and point matrix |
| Display update | 2x mỗi giây, trong phép đo nhanh 4x mỗi giây |
| Nguồn cấp | Pin/Pin sạc, Bộ nguồn 12 V |
| Interface | RS232 |
| Bộ nhớ | 100 kB; 25.000 giá trị đo |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +70 °C |
| Cân nặng | 300g |









