Bộ testo 400 Đo lưu lượng không khí với đầu dò cánh quạt 16 mm

- Mã sản phẩm:testo 400 cánh quạt 16mm
- Tình trạng:Còn Hàng
Chia sẻ |
Giới thiệu sản phẩm:
- Xác định theo tiêu chuẩn của lưu lượng thể tích trong ống dẫn sử dụng phép đo lưới theo EN ISO 12599 và ASHRAE 111
- Xác định lưu lượng thể tích tại các cửa thoát khí bằng cách đo áp suất chuẩn và nhập hệ số K cụ thể của nhà sản xuất
- Các menu đo lường thông minh, trực quan, hoàn thành phép đo của bạn với đầy đủ tài liệu tại cơ sở của khách hàng hoặc thực hiện phân tích sâu hơn bằng phần mềm phân tích và quản lý dữ liệu đo testo DataControl
- Trong bộ sản phẩm: Thiết bị đo IAQ đa năng testo 400, đầu dò cánh 16 mm (với tay cầm Bluetooth® và ống tele), đầu thăm dò cánh quạt (Ø 100 mm), đầu dò nhiệt độ / độ ẩm chính xác cao, góc nối 90°, vali
Thông số kỹ thuật:
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -40 đến +150 °C |
| Độ chính xác |
±0,2 °C ±1 chữ số (-25 đến +74,9 °C)
±0,4 °C ±1 chữ số (-40 đến -25,1 °C) ±0,4 °C ±1 chữ số (+75 đến +99,9 °C) ±0,5 % giá trị đo ±1 chữ số (Dải đo còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| NHIỆT ĐỘ – TC LOẠI K (NICR-NI) | |
|---|---|
| Dải đo | -200 đến +1370 °C |
| Độ chính xác | ±(0,3 °C + 0,1 % giá trị đo) ±1 chữ số |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| CHÊNH ÁP (CẢM BIẾN BÊN TRONG) – PIEZORESISTIVE | |
|---|---|
| Dải đo | 0 đến +200 hPa |
| Độ chính xác |
±(0,3 Pa +1 % giá trị đo) ±1 chữ số (0 đến 25 hPa)
±(0,1 hPa +1,5 % giá trị đo) ±1 chữ số (25,001 đến 200 hPa) |
| Độ phân giải | 0,001 hPa |
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -10 đến +70 °C |
| Độ chính xác | ±1,8 °C |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| VẬN TỐC / LƯU LƯỢNG DÒNG KHÍ | |
|---|---|
| Dải đo | 0,6 đến 50 m/s |
| Độ chính xác |
±(0,2 m/s + 1% giá trị đo) (0,6 đến +40 m/s)
±(0,2 m/s + 2% giá trị đo) (40,1 đến 50 m/s) |
| Độ phân giải | 0,1 m/s |
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác | ±0,5 °C |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| VẬN TỐC / LƯU LƯỢNG DÒNG KHÍ | |
|---|---|
| Dải đo | 0,3 đến 35 m/s |
| Độ chính xác |
±(0,1 m/s + 1,5% giá trị đo) (0,3 đến 20 m/s)
±(0,2 m.s t1 1,5% giá trị đo) (20,01 t2 35 m/s) |
| Độ phân giải | 0,01 m/s |
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác |
±0,3 °C (+15 đến +30 °C)
±0,5 °C (Dải đo còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| ĐỘ ẨM – ĐIỆN DUNG | |
|---|---|
| Dải đo | 0 đến 100 %rh |
| Độ chính xác |
±(0,6 %rh + 0,7 % giá tị đo) (0 đến 90 %rh)
±(1,0 %rh + 0,7 % giá trị đo) (90 đến 100 %rh) ±0,03 %RH/K (k=1) long-term stability: ±1 %RH / year |
| Độ phân giải | 0,01 %rh |









