Bộ testo 400 – Đo lưu lượng không khí với đầu dò dạng sợi nhiệt

- Mã sản phẩm:Bộ testo 400
- Tình trạng:Còn Hàng
Chia sẻ |
Giới thiệu sản phẩm:
- Xác định theo tiêu chuẩn của lưu lượng thể tích trong ống dẫn, sử dụng phép đo lưới theo EN ISO 12599 và ASHRAE 111
- Xác định lưu lượng thể tích tại các cửa thoát khí bằng cách đo áp suất chuẩn và nhập hệ số K cụ thể của nhà sản xuất
- Menu đo lường thông minh, trực quan, hoàn thành phép đo của bạn với tài liệu đầy đủ tại chỗ hoặc thực hiện phân tích sâu hơn bằng cách sử dụng phần mềm phân tích và quản lý dữ liệu đo testo DataControl
Thông số kỹ thuật:
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -40 đến +150 °C |
| Độ chính xác |
±0,2 °C ±1 chữ số (-25 đến +74,9 °C)
±0,4 °C ±1 chữ số (-40 đến -25,1 °C) ±0,4 °C ±1 chữ số (+75 đến +99,9 °C) ±0,5 % của giá trị đo ±1 chữ số (Dải đo còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| NHIỆT ĐỘ – TC LOẠI K (NICR-NI) | |
|---|---|
| Dải đo | -200 đến +1370 °C |
| Độ chính xác | ±(0,3 °C + 0,1 % của giá trị đo) ±1 chữ số |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| CHÊNH ÁP (CẢM BIẾN BÊN TRONG) – PIEZORESISTIVE | |
|---|---|
| Dải đo | 0 đến +200 hPa |
| Độ chính xác |
±(0,3 hPa + 1 % giá trị đo) ±1 chữ số (0 đến 25 hPa)
±(0,1 hPa + 1,5 % giá trị đo) ±1 chữ số (25,001 đến 200 hPa) |
| Độ phân giải | 0,001 hPa |
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác |
±0,5 °C (0 đến +70 °C)
±0,8 °C (-20 đến 0 °C) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| ĐỘ ẨM – ĐIỆN DUNG | |
|---|---|
| Dải đo | 5 đến 95 %rh |
| Độ chính xác |
±3 %rh (10 đến 35 %rh)
±2 %rh (35 đến 65 %rh) ±3 %rh (65 đến 90 %rh) ±5 %rh (Phạm vi còn lại) ±0,06 %RH/K (k=1) long-term stability: ±1 %RH / year |
| Độ phân giải | 0,1 %rh |
| ÁP SUẤT TUYỆT ĐỐI | |
|---|---|
| Dải đo | +700 đến +1100 hPa |
| Độ chính xác | ±3,0 hPa |
| Độ phân giải | 0,1 hPa |
| VẬN TỐC – DẠNG SỢI NHIỆT | |
|---|---|
| Dải đo | 0 đến 50 m/s |
| Độ chính xác |
±(0,03 m/s + 4 % của giá trị đo)
(0 đến 20 m/s) ±(0,5 m/s + 5 % giá trị đo) (20,01 đến 30 m/s) |
| Độ phân giải | 0,01 m/s |
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác | ±0,5 °C |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| VẬN TỐC / LƯU LƯỢNG | |
|---|---|
| Dải đo | 0,3 đến 35 m/s |
| Độ chính xác |
±(0,1 m/s + 1,5 % của giá trị đo) (0,3 đến 20 m/s)
±(0,2 m/s + 1,5 % của giá trị đo) (20,01 đến 35 m/s) |
| Độ phân giải | 0,01 m/s |
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
|---|---|
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác |
±0,3 °C (+15 đến +30 °C)
±0,5 °C (Phạm vi còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| ĐỘ ẨM – ĐIỆN DUNG | |
|---|---|
| Dải đo | 0 đến 100 %rh |
| Độ chính xác |
±(0,6 %rh + 0,7 % của giá trị đo) (0 đến 90 %rh)
±(1,0 %rh + 0,7 % của giá trị đo) (90 đến 100 %rh) ±0,03 %RH/K (k=1) long-term stability: ±1 %RH / year |
| Độ phân giải | 0,01 %rh |









