Máy dò lỗ hổng tia X kỹ thuật số, Mini Glass X Ray Generator Tube

- Mã sản phẩm:Mini Glass X Ray Generator Tube
- Tình trạng:Còn Hàng
Giới thiệu sản phẩm:
Máy dò lỗ hổng tia X kỹ thuật số sử dụng ống X-Ray Mini Glass là một thiết bị quan trọng trong kiểm tra không phá hủy, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu kiểm tra chi tiết và chính xác. Dưới đây là mô tả chi tiết về thiết bị này:
1. Thông số kỹ thuật cơ bản:
-
Ống X-Ray Mini Glass:
- Cấu tạo: Ống X-Ray mini glass là một loại ống X-Ray nhỏ gọn được chế tạo từ thủy tinh hoặc vật liệu tương tự, giúp giảm trọng lượng và kích thước của thiết bị. Điều này làm cho nó dễ dàng tích hợp vào các thiết bị cầm tay hoặc các hệ thống kiểm tra nhỏ gọn.
- Điện áp và dòng điện: Thường có các thông số điện áp và dòng điện thấp hơn so với các ống X-Ray công nghiệp lớn, nhưng đủ để cung cấp hình ảnh rõ nét cho các ứng dụng kiểm tra chi tiết.
- Kích thước: Thường nhỏ hơn so với các ống X-Ray công nghiệp truyền thống, giúp giảm trọng lượng và kích thước của toàn bộ thiết bị.
2. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động:
-
Vỏ Ống: Ống X-Ray mini glass có vỏ ngoài bằng thủy tinh hoặc vật liệu trong suốt, cho phép dễ dàng quan sát các hoạt động bên trong và kiểm tra các thành phần. Vỏ này có thể bảo vệ các bộ phận bên trong và đảm bảo sự ổn định trong quá trình hoạt động.
-
Cathode và Anode: Ống bao gồm hai cực chính, cathode và anode. Cathode phát ra electron, trong khi anode là nơi xảy ra quá trình phát tia X khi các electron va chạm vào nó. Các vật liệu này cần phải có khả năng chịu nhiệt và điện áp cao, dù thiết kế nhỏ gọn.
-
Chất phát tia X: Chất liệu phát tia X, thường là tungsten, giúp tạo ra tia X khi các electron va chạm vào anode.
-
Môi trường chân không: Bên trong ống là môi trường chân không để giảm thiểu sự phân tán của electron và các hạt khác, tối ưu hóa hiệu suất phát tia X.
3. Tính năng kỹ thuật số:
-
Cảm biến Kỹ thuật số: Máy dò lỗ hổng tia X kỹ thuật số được trang bị cảm biến kỹ thuật số để ghi lại và xử lý hình ảnh. Cảm biến này có thể là CCD (Charge-Coupled Device) hoặc CMOS (Complementary Metal-Oxide-Semiconductor), cho phép chuyển đổi tia X thành hình ảnh số hóa với độ phân giải cao.
-
Hệ thống Xử lý Hình ảnh: Máy có phần mềm xử lý hình ảnh kỹ thuật số để phân tích và tối ưu hóa hình ảnh tia X. Điều này bao gồm khả năng điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, và các thuật toán phát hiện lỗ hổng để nâng cao khả năng phát hiện khuyết tật.
4. Hiệu suất và ứng dụng:
-
Khả năng Phát hiện: Máy dò lỗ hổng tia X kỹ thuật số với ống mini glass cung cấp khả năng phát hiện chi tiết và chính xác, phù hợp cho việc kiểm tra các vật liệu mỏng, chi tiết nhỏ hoặc các sản phẩm nhạy cảm.
-
Ứng dụng: Thích hợp cho các ứng dụng kiểm tra không phá hủy trong ngành công nghiệp sản xuất, hàng không, y tế, và nghiên cứu. Đặc biệt hữu ích trong kiểm tra các bộ phận có kích thước nhỏ hoặc trong các điều kiện không gian hạn chế.
5. An toàn và bảo trì:
-
Bảo vệ: Máy được thiết kế với các lớp bảo vệ để ngăn chặn sự phát tán tia X ra ngoài, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Các tiêu chuẩn bảo vệ và an toàn thường được tích hợp vào thiết kế của máy.
-
Bảo trì: Cần thực hiện bảo trì định kỳ, bao gồm kiểm tra và thay thế ống X-Ray khi cần thiết, làm sạch các bộ phận cảm biến và hệ thống xử lý hình ảnh để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định và chính xác.
Máy dò lỗ hổng tia X kỹ thuật số với ống X-Ray mini glass là một công cụ mạnh mẽ và chính xác, cung cấp giải pháp kiểm tra không phá hủy hiệu quả cho các ứng dụng yêu cầu kiểm tra chi tiết và chính xác.
Thông số kỹ thuật:
|
Không |
Tên bộ phận |
Điện áp ống (KVp) |
Dòng ống (mA) |
Điểm lấy nét (mm) |
Điện áp dây tóc (V) |
Dòng dây tóc (A) |
Mô hình áp dụng |
|
1 |
40A-5/100 |
100 |
5 |
1.0×1.0 |
3.4-4.5 |
4 |
XXQ-1005 |
|
2 |
40B-5 / 100 |
100 |
5 |
1.0×1.0 |
3.4-4.5 |
4 |
XXH-1005 |
|
3 |
40C-5 / 100 |
100 |
5 |
1.0×1.0 |
3.4-4.5 |
4 |
XXH-1005 |
|
4 |
39A-5/160 |
160 |
5 |
1.0×1.0 |
3.4-4.5 |
4 |
XXQ-1605 |
|
5 |
39B-5/160 |
160 |
5 |
1.0×1.0 |
3.4-4.5 |
4 |
XXH-1605 |
|
6 |
39C-5 / 160 |
160 |
5 |
1.0×1.0 |
3.4-4.5 |
4 |
XXH-1605 |
|
7 |
18-5/200 |
200 |
5 |
1.5×1.5 |
3.4-4.5 |
4 |
XXQ-2005 |
|
8 |
31A-5/200 |
200 |
5 |
1.0×3.4 |
3.4-4.5 |
4 |
XXH-2005 |
|
9 |
31-5/200 |
200 |
5 |
1.0×3.5 |
3.4-4.5 |
4 |
XXH-2005 |
|
10 |
28-5/250 |
250 |
5 |
2.0×2.0 |
6-7 |
4 |
XXQ-2505 |
|
11 |
29-5/250 |
250 |
3 |
1.0×2.4 |
6-7 |
4 |
XXH-2505 |
|
12 |
37-5/250 |
250 |
5 |
1.0×2.5 |
6-7 |
4 |
XXH-2505 |
|
13 |
35-5/300 |
300 |
5 |
3.5×3.5 |
6-7 |
4 |
XXQ-3005 |
|
14 |
36-5/300 |
300 |
5 |
1.0×3.5 |
6-7 |
4 |
XXH-3005 |
|
15 |
38-5/300 |
300 |
5 |
1.0×3.5 |
6-7 |
4 |
XXH-3005 |
|
16 |
44-5/350 |
350 |
5 |
3.5×3.5 |
6-7 |
4 |
XXQ-3505 |
|
17 |
45-5/350 |
350 |
5 |
1.0×3.5 |
6-7 |
4 |
XXH-3505 |
|
18 |
46-5/350 |
350 |
5 |
1.0×3.5 |
6-7 |
4 |
XXH-3505 |









