Máy đo hàn Model HJ30
Máy đo bao gồm thang đo chính, máy đo trượt và máy đo góc xiên và được sử dụng đặc biệt để đo góc xiên của hàn, chiều rộng và chiều cao của đường hàn và khe hở mối hàn.
Nó được làm bằng thép không gỉ và được đặc trưng bởi cấu trúc di động và nhỏ gọn, hoạt động dễ dàng, ứng dụng rộng rãi và đo lường chính xác
ModelHJC60/40
Máy đo bao gồm thang đo chính, máy đo chiều cao, máy đo độ sâu undercut và máy đo đa năng và được sử dụng đặc biệt để đo góc xiên, chiều cao, chiều rộng, khe hở và độ sâu cắt của mối hàn, thích hợp để phát hiện nồi hơi, cầu, tàu, bình chịu áp lực và ống dẫn dầu.
Nó được làm bằng thép không gỉ và được đặc trưng bởi cấu trúc di động và nhỏ gọn, hoạt động dễ dàng, ứng dụng rộng rãi.
Máy đo hàn ModelHJC60
|
Các mục đo lường
|
Phạm vi
|
Dung sai chỉ ra giá trị
|
|
Chiều cao
|
Chiều cao bề mặt
|
0—15
|
0.2
|
|
Chiều cao của mối hàn phi lê
|
0.2
|
|
Độ dày của mối hàn phi lê
|
0.2
|
|
Chiều rộng
|
0—60
|
0.3
|
|
Độ sâu undercut của đường hàn
|
0—5
|
0.1
|
|
Góc vát của hàn
|
80—160
|
30
|
|
Kích thước khoảng cách
|
0.5—6
|
0.1
|
Máy đo hàn ModelHJC40
|
Các mục đo lường
|
Phạm vi
|
Dung sai chỉ ra giá trị
|
|
Chiều cao
|
Chiều cao bề mặt
|
|
0.2
|
|
Chiều cao của mối hàn phi lê
|
0—12
|
0.2
|
|
Độ dày của mối hàn phi lê
|
0—15
|
0.2
|
|
Chiều rộng
|
0—40
|
0.3
|
|
Độ sâu undercut của đường hàn
|
0—5
|
0.1
|
|
Góc vát của hàn
|
≤150
|
30
|
|
Kích thước khoảng cách
|
0.5—5
|
0.1
|