Thiết bị tác động 2.7MJ Máy đo độ cứng di động kỹ thuật số C Các bộ phận nhẹ và các lớp cứng bề mặt

- Mã sản phẩm:Thiết bị tác động 2.7MJ
- Tình trạng:Còn Hàng
Giới thiệu sản phẩm:
Thiết bị tác động 2.7MJ máy đo độ cứng di động kỹ thuật số C là một công cụ mạnh mẽ dùng để đo độ cứng của các bộ phận và lớp bề mặt cứng trong ngành công nghiệp và kiểm tra chất lượng vật liệu. Đây là thiết bị phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu đo độ cứng của vật liệu như kim loại và hợp kim. Dưới đây là mô tả chi tiết về thiết bị này:
Cấu Tạo và Thành Phần Chính:
-
Thân Máy:
- Chất Liệu: Thân máy thường được làm từ vật liệu bền như hợp kim nhôm hoặc thép không gỉ, giúp đảm bảo độ bền và khả năng chịu va đập trong môi trường công nghiệp.
- Thiết Kế: Thiết kế cầm tay với tay cầm thoải mái và các bộ phận điều khiển được bố trí thuận tiện cho việc thao tác. Các thành phần này được thiết kế để chịu được sự va đập và lực tác động trong quá trình đo.
-
Hệ Thống Tác Động:
- Năng Lượng Tác Động: Thiết bị sử dụng năng lượng tác động 2.7 MegaJoule (MJ), giúp tạo ra lực tác động đủ mạnh để đo độ cứng của các vật liệu cứng như kim loại và hợp kim. Lực tác động này cần thiết để đảm bảo đo lường chính xác trong các ứng dụng công nghiệp.
- Cơ Chế Tác Động: Hệ thống tác động có thể sử dụng các cơ chế khác nhau, chẳng hạn như đẩy cơ học hoặc sử dụng các cơ chế tác động từ nam châm để tạo ra lực cần thiết.
-
Cảm Biến và Đầu Đo:
- Cảm Biến: Thiết bị được trang bị các cảm biến chính xác để đo độ cứng dựa trên phản ứng của vật liệu khi bị tác động. Các cảm biến này giúp ghi nhận các thay đổi trong lực và chuyển đổi chúng thành dữ liệu đo lường.
- Đầu Đo: Đầu đo được làm từ vật liệu bền và có thiết kế chính xác để tiếp xúc với bề mặt vật liệu một cách chính xác và không làm hỏng bề mặt.
-
Màn Hình Hiển Thị và Bảng Điều Khiển:
- Màn Hình: Thiết bị có màn hình kỹ thuật số, thường là LCD hoặc LED, để hiển thị kết quả đo lường và các thông số kỹ thuật. Màn hình giúp người dùng dễ dàng đọc kết quả và theo dõi các thông tin quan trọng.
- Bảng Điều Khiển: Các nút chức năng hoặc cảm ứng trên bảng điều khiển cho phép người dùng chọn chế độ đo, điều chỉnh các cài đặt, và lưu trữ dữ liệu.
Nguyên Lý Hoạt Động:
-
Chuẩn Bị Mẫu:
- Đặt mẫu vật liệu lên bề mặt đo lường của thiết bị. Đảm bảo rằng bề mặt mẫu sạch và phẳng để có kết quả đo chính xác.
-
Thực Hiện Đo Lường:
- Tác Động: Kích hoạt hệ thống tác động để tạo ra lực tác động lên bề mặt mẫu. Lực này sẽ gây ra phản ứng trong vật liệu, mà thiết bị sẽ đo lường.
- Cảm Biến: Cảm biến trong thiết bị ghi nhận các phản ứng từ vật liệu và chuyển đổi chúng thành dữ liệu đo lường.
-
Xử Lý và Hiển Thị Kết Quả:
- Kết quả đo lường được xử lý và hiển thị trên màn hình. Người dùng có thể đọc kết quả độ cứng, điều chỉnh các cài đặt, và lưu trữ dữ liệu.
-
Hiệu Chuẩn và Bảo Trì:
- Thiết bị cần được hiệu chuẩn định kỳ để đảm bảo độ chính xác. Bảo trì và kiểm tra định kỳ là cần thiết để giữ cho thiết bị hoạt động hiệu quả.
Ưu Điểm:
- Đo Chính Xác: Năng lượng tác động 2.7MJ cho phép đo độ cứng chính xác cho các vật liệu cứng, đáp ứng các yêu cầu đo lường trong môi trường công nghiệp.
- Di Động và Tiện Lợi: Thiết kế cầm tay giúp dễ dàng di chuyển và sử dụng ở nhiều vị trí khác nhau.
- Giao Diện Kỹ Thuật Số: Màn hình kỹ thuật số và bảng điều khiển trực quan giúp thao tác dễ dàng và đọc kết quả nhanh chóng.
Nhược Điểm:
- Chi Phí: Chi phí đầu tư cho thiết bị có thể cao, bao gồm cả chi phí bảo trì và hiệu chuẩn.
- Yêu Cầu Kỹ Thuật: Cần có kiến thức kỹ thuật để sử dụng và bảo trì thiết bị đúng cách.
Thiết bị tác động 2.7MJ máy đo độ cứng di động kỹ thuật số C là một công cụ mạnh mẽ và chính xác cho việc đo lường độ cứng của các vật liệu cứng. Với thiết kế cầm tay tiện lợi và công nghệ đo lường tiên tiến, thiết bị này đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong các ứng dụng công nghiệp và kiểm tra chất lượng.
Thông số kỹ thuật:
|
Vật liệu thử nghiệm |
Cân |
Thiết bị tác động |
|||||
|
D / DC |
D+15 |
C |
G |
E |
DL |
||
|
Thép và thép đúc
|
Nhân sự |
20 ~ 68,5 |
19,3 ~ 67,9 |
20.0 ~ 69.5 |
|
22,4 ~ 70,7 |
20,6 ~ 68,2 |
|
Nhân sự |
38,4 ~ 99,6 |
|
|
47,7 ~ 99,9 |
|
37.0 ~ 99.9 |
|
|
Nhân sự |
59,1 ~ 85,8 |
|
|
|
61,7 ~ 88,0 |
|
|
|
HB |
127 ~ 651 |
80 ~ 638 |
80 ~ 683 |
90 ~ 646 |
83 ~ 663 |
81 ~ 646 |
|
|
HV |
83 ~ 976 |
80 ~ 937 |
80 ~ 996 |
|
84 ~ 1042 |
80 ~ 950 |
|
|
HS |
32,2 ~ 99,5 |
33,3 ~ 99,3 |
31,8 ~ 102,1 |
|
35,8 ~ 102,6 |
30,6 ~ 96,8 |
|
|
Công việc lạnh thép công cụ |
Nhân sự |
20,4 ~ 67,1 |
19,8 ~ 68,2 |
20,7 ~ 68,2 |
|
22,6 ~ 70,2 |
|
|
HV |
80 ~ 898 |
80 ~ 935 |
100 ~ 941 |
|
82 ~ 1009 |
|
|
|
Thép không gỉ
|
Nhân sự |
46,5 ~ 101,7 |
|
|
|
|
|
|
HB |
85 ~ 655 |
|
|
|
|
|
|
|
HV |
85 ~ 802 |
|
|
|
|
|
|
|
Gang xám
|
Nhân sự |
|
|
|
|
|
|
|
HB |
93 ~ 334 |
|
|
92 ~ 326 |
|
|
|
|
HV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gang dạng nốt |
Nhân sự |
|
|
|
|
|
|
|
HB |
131 ~ 387 |
|
|
127 ~ 364 |
|
|
|
|
HV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp kim nhôm đúc |
HB |
19 ~ 164 |
|
23 ~ 210 |
32 ~ 168 |
|
|
|
Nhân sự |
23,8 ~ 84,6 |
|
22,7 ~ 85,0 |
23,8 ~ 85,5 |
|
|
|
|
Đồng thau (hợp kim đồng-kẽm)
|
HB |
40 ~ 173 |
|
|
|
|
|
|
Nhân sự |
13,5 ~ 95,3 |
|
|
|
|
|
|
|
ĐỒNG (hợp kim đồng-nhôm / thiếc) |
HB |
60 ~ 290 |
|
|
|
|
|
|
Hợp kim đồng rèn |
HB |
45 ~ 315 |
|
|
|
|
|
|
Ứng dụng cho từng thiết bị tác động |
|
DC: Lỗ thử hoặc hình trụ rỗng
|
D+15: Rãnh thử hoặc bề mặt tái tạo
|
C: Kiểm tra các bộ phận nhỏ, nhẹ, mỏng và bề mặt của lớp cứng |
G: Thử nghiệm thép bề mặt lớn, dày, nặng và thô |
E: Kiểm tra vật liệu có độ cứng siêu cao |
DL: Kiểm tra rãnh hoặc lỗ hẹp mảnh mai |
Điều kiện thử nghiệm cho từng Thiết bị tác động:
|
|
DC (D) / DL |
D+15 |
C |
G |
E |
|
Tác động đến năng lượng Khối lượng cơ thể tác động |
11mJ 5,5g / 7,2g |
11mJ 7,8g |
2.7mJ 3.0g |
90mJ 20,0g |
11mJ 5,5g |
|
Kiểm tra độ cứng của đầu: Dia. Mẹo kiểm tra: Chất liệu của mẹo kiểm tra: |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 5mm Cacbua vonfram |
5000HV 3mm Kim cương tổng hợp |
|
Đường kính thiết bị tác động: Chiều dài thiết bị tác động: Trọng lượng thiết bị tác động: |
20mm 86(147)/ 75mm 50g |
20mm 162mm 80g |
20mm 141mm 75g |
30mm 254mm 250g |
20mm 155mm 80g |
|
Tối đa độ cứng của mẫu |
940HV |
940HV <Đánh giá & bình luận:Sản phẩm liên quan |









