Thiết bị kiểm tra độ cứng di động bằng thép không gỉ / thép đúc Hỗ trợ thiết bị HL HB HS

- Mã sản phẩm:Thiết bị kiểm tra độ cứng di động
- Tình trạng:Còn Hàng
Giới thiệu sản phẩm:
Thiết bị kiểm tra độ cứng di động bằng thép không gỉ hoặc thép đúc là công cụ quan trọng trong việc đo lường độ cứng của vật liệu kim loại. Thiết bị này thường đi kèm với các hỗ trợ thiết bị như HL, HB, hoặc HS để mở rộng khả năng kiểm tra và đảm bảo đo lường chính xác trên nhiều loại vật liệu và hình dạng khác nhau. Dưới đây là mô tả chi tiết về thiết bị này:
Cấu Tạo và Thành Phần Chính:
-
Thân Máy:
- Chất Liệu: Thân máy được chế tạo từ thép không gỉ hoặc thép đúc, đảm bảo độ bền cao và khả năng chống chịu ăn mòn. Thép không gỉ giúp thiết bị có tuổi thọ dài và duy trì độ chính xác trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Thiết Kế: Thiết kế cầm tay với tay cầm ergonomics giúp người dùng dễ dàng cầm nắm và thao tác. Thiết bị có thể có kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ để dễ sử dụng trên nhiều bề mặt và trong không gian hẹp.
-
Hệ Thống Tác Động:
- Loại Tác Động: Thiết bị thường sử dụng hệ thống tác động cơ học hoặc từ trường để tạo ra lực cần thiết để đo độ cứng. Lực này sẽ tạo ra một vết lõm hoặc vết ấn trên bề mặt vật liệu.
- Năng Lượng Tác Động: Năng lượng tác động có thể được điều chỉnh để phù hợp với loại vật liệu và độ cứng mong muốn. Các thiết bị đo độ cứng thường cho phép điều chỉnh năng lượng tác động để đo nhiều loại vật liệu khác nhau.
-
Cảm Biến và Đầu Đo:
- Cảm Biến: Cảm biến chính xác trong thiết bị ghi nhận các phản ứng từ bề mặt vật liệu khi bị tác động. Cảm biến này chuyển đổi các phản ứng thành dữ liệu đo lường.
- Đầu Đo: Đầu đo có thể bao gồm các đầu kim cương, đầu bóng cứng, hoặc các loại đầu đo khác tùy thuộc vào phương pháp đo. Các đầu đo được thiết kế để tiếp xúc chính xác với bề mặt vật liệu và tạo ra vết lõm hoặc vết ấn cần thiết.
-
Vòng Hỗ Trợ và Phụ Kiện (HL, HB, HS):
- HL: Có thể là phụ kiện hỗ trợ cho việc đo độ cứng theo thang đo đặc biệt như HRC (Hardness Rockwell C) hoặc HRB (Hardness Rockwell B). Nó giúp đảm bảo thiết bị đo lường chính xác trên các vật liệu cứng và mềm.
- HB: Thường liên quan đến thang đo Brinell, hỗ trợ đo độ cứng của vật liệu kim loại bằng cách sử dụng một viên bi thép hoặc carbide để tạo ra một vết lõm. Phụ kiện này giúp đo độ cứng Brinell trên các bề mặt lớn hơn hoặc vật liệu có cấu trúc thô.
- HS: Có thể là phụ kiện hỗ trợ cho thang đo Vickers hoặc thang đo khác, giúp kiểm tra độ cứng trên các vật liệu có hình dạng nhỏ hoặc bề mặt mỏng.
-
Màn Hình Hiển Thị và Bảng Điều Khiển:
- Màn Hình: Màn hình kỹ thuật số, thường là LCD hoặc LED, hiển thị kết quả đo lường và các thông số kỹ thuật. Màn hình giúp người dùng dễ dàng đọc kết quả và theo dõi thiết bị.
- Bảng Điều Khiển: Bảng điều khiển có thể bao gồm các nút chức năng hoặc màn hình cảm ứng cho phép người dùng điều chỉnh cài đặt, chọn chế độ đo, và lưu trữ dữ liệu.
Nguyên Lý Hoạt Động:
-
Chuẩn Bị Mẫu:
- Đặt mẫu vật liệu lên vị trí đo lường của thiết bị. Đảm bảo bề mặt mẫu sạch và phẳng để có kết quả đo chính xác. Sử dụng vòng hỗ trợ hoặc phụ kiện nếu cần thiết để giữ mẫu đúng vị trí.
-
Thực Hiện Đo Lường:
- Tác Động: Kích hoạt hệ thống tác động để áp dụng lực lên bề mặt mẫu. Lực này tạo ra một vết lõm hoặc vết ấn trên bề mặt vật liệu.
- Cảm Biến: Các cảm biến trong thiết bị ghi nhận phản ứng từ bề mặt mẫu và chuyển đổi chúng thành dữ liệu đo lường.
-
Xử Lý và Hiển Thị Kết Quả:
- Kết quả đo lường được xử lý và hiển thị trên màn hình. Người dùng có thể đọc kết quả, điều chỉnh các cài đặt nếu cần và lưu trữ dữ liệu.
-
Hiệu Chuẩn và Bảo Trì:
- Thiết bị cần được hiệu chuẩn định kỳ để duy trì độ chính xác. Bảo trì và kiểm tra các linh kiện định kỳ là cần thiết để đảm bảo thiết bị hoạt động hiệu quả.
Ưu Điểm:
- Đo Chính Xác: Thiết bị cung cấp kết quả đo lường chính xác cho nhiều loại vật liệu kim loại khác nhau.
- Độ Bền Cao: Thép không gỉ hoặc thép đúc đảm bảo thiết bị có độ bền cao và khả năng chống chịu môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Tính Đa Dạng: Vòng hỗ trợ và phụ kiện giúp mở rộng khả năng đo lường cho các vật liệu và hình dạng khác nhau.
Nhược Điểm:
- Chi Phí: Chi phí đầu tư cho thiết bị có thể cao, bao gồm cả chi phí bảo trì và hiệu chuẩn.
- Yêu Cầu Kỹ Thuật: Cần có kiến thức kỹ thuật để sử dụng và bảo trì thiết bị đúng cách. Việc điều chỉnh và sử dụng các phụ kiện cần sự cẩn thận để đảm bảo đo chính xác.
Thiết bị kiểm tra độ cứng di động bằng thép không gỉ hoặc thép đúc với các hỗ trợ phụ kiện như HL, HB, và HS là công cụ mạnh mẽ và chính xác cho việc đo lường độ cứng của các vật liệu kim loại. Với thiết kế bền bỉ và tính năng linh hoạt, thiết bị này đáp ứng các yêu cầu kiểm tra chất lượng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu.
Thông số kỹ thuật:
Phụ kiện máy đo độ cứng: Khối kiểm tra độ cứng
|
Vật liệu |
Phương pháp |
Thiết bị tác động |
|||||
|
D / DC |
D+15 |
C |
G |
E |
DL |
||
|
Thép và thép đúc
|
Nhân sự |
20 ~ 68,5 |
19,3 ~ 67,9 |
20.0 ~ 69.5 |
|
22,4 ~ 70,7 |
20,6 ~ 68,2 |
|
Nhân sự |
38,4 ~ 99,6 |
|
|
47,7 ~ 99,9 |
|
37.0 ~ 99.9 |
|
|
Nhân sự |
59,1 ~ 85,8 |
|
|
|
61,7 ~ 88,0 |
|
|
|
HB |
127 ~ 651 |
80 ~ 638 |
80 ~ 683 |
90 ~ 646 |
83 ~ 663 |
81 ~ 646 |
|
|
HV |
83 ~ 976 |
80 ~ 937 |
80 ~ 996 |
|
84 ~ 1042 |
80 ~ 950 |
|
|
HS |
32,2 ~ 99,5 |
33,3 ~ 99,3 |
31,8 ~ 102,1 |
|
35,8 ~ 102,6 |
30,6 ~ 96,8 |
|
|
Công việc lạnh thép công cụ |
Nhân sự |
20,4 ~ 67,1 |
19,8 ~ 68,2 |
20,7 ~ 68,2 |
|
22,6 ~ 70,2 |
|
|
HV |
80 ~ 898 |
80 ~ 935 |
100 ~ 941 |
|
82 ~ 1009 |
|
|
|
Thép không gỉ
|
Nhân sự |
46,5 ~ 101,7 |
|
|
|
|
|
|
HB |
85 ~ 655 |
|
|
|
|
|
|
|
HV |
85 ~ 802 |
|
|
|
|
|
|
|
Gang xám
|
Nhân sự |
|
|
|
|
|
|
|
HB |
93 ~ 334 |
|
|
92 ~ 326 |
|
|
|
|
HV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gang dạng nốt |
Nhân sự |
|
|
|
|
|
|
|
HB |
131 ~ 387 |
|
|
127 ~ 364 |
|
|
|
|
HV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp kim nhôm đúc |
HB |
19 ~ 164 |
|
23 ~ 210 |
32 ~ 168 |
|
|
|
Nhân sự |
23,8 ~ 84,6 |
|
22,7 ~ 85,0 |
23,8 ~ 85,5 |
|
|
|
|
Đồng thau (hợp kim đồng-kẽm)
|
HB |
40 ~ 173 |
|
|
|
|
|
|
Nhân sự |
13,5 ~ 95,3 |
|
|
|
|
|
|
|
ĐỒNG (hợp kim đồng-nhôm / thiếc) |
HB |
60 ~ 290 |
|
|
|
|
|
|
Hợp kim đồng rèn |
HB |
45 ~ 315 |
|
|
|
|
|
|
Loại thiết bị tác động có sẵn |
|
DC: Lỗ thử hoặc hình trụ rỗng
|
D+15: Rãnh thử hoặc bề mặt tái tạo
|
C: Kiểm tra các bộ phận nhỏ, nhẹ, mỏng và bề mặt của lớp cứng |
G: Thử nghiệm thép bề mặt lớn, dày, nặng và thô |
E: Kiểm tra vật liệu có độ cứng siêu cao |
DL: Kiểm tra rãnh hoặc lỗ hẹp mảnh mai |
|
Loại thiết bị tác động |
DC (D) / DL |
D+15 |
C |
G |
E |
|
Tác động đến năng lượng Khối lượng cơ thể tác động |
11mJ 5,5g / 7,2g |
11mJ 7,8g |
2.7mJ 3.0g |
90mJ 20,0g |
11mJ 5,5g |
|
Kiểm tra độ cứng của đầu: Dia. Mẹo kiểm tra: Chất liệu của mẹo kiểm tra: |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 5mm Cacbua vonfram |
5000HV 3mm Kim cương tổng hợp |
|
Đường kính thiết bị tác động: Chiều dài thiết bị tác động: Trọng lượng thiết bị tác động: |
20mm 86(147)/ 75mm 50g |
20mm 162mm 80g |
20mm 141mm 75g |
30mm 254mm 250g |
20mm 155mm 80g |
|
Tối đa độ cứng của mẫu |
940HV |
940HV |
1000HV |
650HB |
1200HV |
|
Giá trị độ nhám trung bình của bề mặt mẫu Ra: |
1,6μm |
1,6μm |
0,4μm |
6,3μm |
1,6μm |
|
Trọng lượng tối thiểu của mẫu: Đo trực tiếp Cần hỗ trợ vững chắc Cần khớp nối chặt chẽ |
>5kg 2 ~ 5kg 0,05 ~ 2kg |
>5kg 2 ~ 5kg 0,05 ~ 2kg |
>1,5kg 0,5 ~ 1,5kg 0,02 ~ 0,5kg |
>15kg 5 ~ 15kg 0,5 ~ 5kg |
>5kg 2 ~ 5kg 0,05 ~ 2kg |
|
Độ dày tối thiểu của mẫu Khớp nối chặt chẽ Độ dày lớp tối thiểu để làm cứng bề mặt |
5mm
≥0,8mm |
5mm
≥0,8mm |
1mm
≥0,2mm |
10mm
≥1,2mm |
5mm
≥0,8mm |
|
Độ cứng 300HV |
Đường kính vết lõm Độ sâu vết lõm |
0,54mm
24μm |
0,54mm
24μm |
0,38mm
12μm |
1,03mm
53μm |
0,54mm
24μm |
|
Độ cứng 600HV |
Đường kính vết lõm Độ sâu vết lõm |
0,54mm
17μm |
0,54mm
Đánh giá & bình luận:Sản phẩm liên quan |









