Thiết bị đo độ cứng tích hợp thiết bị đo độ cứng HUATEC 646HB Thiết bị đo độ cứng cầm tay

- Mã sản phẩm:HUATEC 646HB
- Tình trạng:Còn Hàng
Giới thiệu sản phẩm:
Máy đo độ cứng gang Thiết bị tác động cầm tay Đầu dò độ cứng G Impact G Máy đo độ cứng cầm tay G
Ứng dụng:
Đo độ cứng của vật đúc bề mặt nặng và thô và rèn các bộ phận kim loại.
Thiết bị đo độ cứng HUATEC 646HB là một thiết bị cầm tay tích hợp, được thiết kế để đo độ cứng của các vật liệu như kim loại, nhựa, và hợp kim. Dưới đây là mô tả chi tiết về thiết bị này:
Cấu Tạo và Thành Phần Chính:
-
Thân Máy:
- Chất Liệu: Thân máy thường được chế tạo từ hợp kim nhôm hoặc nhựa chất lượng cao, đảm bảo tính bền bỉ và nhẹ để dễ dàng cầm tay và thao tác.
- Thiết Kế: Thiết kế ergonomics giúp người dùng dễ dàng cầm nắm và điều khiển thiết bị. Các nút chức năng và màn hình thường được bố trí một cách hợp lý để thao tác thuận tiện.
-
Màn Hình Hiển Thị:
- Loại Màn Hình: Thường là màn hình LCD hoặc LED, có thể hiển thị kết quả đo lường, các thông số cài đặt, và trạng thái của thiết bị.
- Chức Năng: Màn hình cho phép người dùng đọc dễ dàng các kết quả đo, điều chỉnh cài đặt và xem thông báo trạng thái.
-
Đầu Đo:
- Chất Liệu: Đầu đo được làm từ vật liệu chắc chắn như thép không gỉ hoặc hợp kim chịu mài mòn, được thiết kế để tiếp xúc chính xác với bề mặt vật liệu đo.
- Thiết Kế: Đầu đo có thể bao gồm các cảm biến hoặc đầu thử nghiệm cụ thể cho các phương pháp đo độ cứng như Rockwell, Brinell, Vickers, hoặc Knoop, tùy thuộc vào thiết bị.
-
Các Cảm Biến và Công Nghệ Đo Lường:
- Cảm Biến: Các cảm biến trong thiết bị đo lường có thể sử dụng công nghệ khác nhau để đo độ cứng, chẳng hạn như cảm biến lực, cảm biến ma sát, hoặc cảm biến hình ảnh.
- Công Nghệ Đo Lường: Thiết bị có thể sử dụng phương pháp đo lường tiêu chuẩn của các chỉ số độ cứng như Rockwell, Brinell, Vickers, hoặc các chỉ số độ cứng khác.
-
Bảng Điều Khiển và Các Phím Chức Năng:
- Nút Chức Năng: Các nút hoặc phím cảm ứng trên bảng điều khiển cho phép người dùng chọn chế độ đo, cài đặt thông số, và lưu trữ dữ liệu.
- Giao Diện Người Dùng: Giao diện thường rất trực quan, cho phép người dùng dễ dàng thao tác và điều chỉnh các cài đặt của thiết bị.
Nguyên Lý Hoạt Động:
-
Chuẩn Bị Mẫu:
- Đặt mẫu vật liệu cần đo vào vị trí kiểm tra của thiết bị. Đảm bảo rằng bề mặt mẫu sạch và phẳng để có kết quả đo chính xác.
-
Thực Hiện Đo Lường:
- Đầu Đo: Đưa đầu đo của thiết bị tiếp xúc với bề mặt mẫu. Tùy thuộc vào phương pháp đo, thiết bị có thể tác động một lực lên bề mặt và đo phản ứng của vật liệu.
- Cảm Biến: Cảm biến trong thiết bị sẽ ghi nhận các phản ứng từ bề mặt mẫu và chuyển đổi chúng thành dữ liệu đo lường.
-
Xử Lý và Hiển Thị Kết Quả:
- Kết quả đo lường được xử lý bởi thiết bị và hiển thị trên màn hình. Người dùng có thể đọc kết quả, lưu trữ dữ liệu, hoặc thực hiện các phân tích thêm nếu cần.
-
Hiệu Chuẩn và Bảo Trì:
- Thiết bị cần được hiệu chuẩn định kỳ để đảm bảo độ chính xác. Bảo trì định kỳ và kiểm tra các linh kiện là cần thiết để giữ cho thiết bị hoạt động hiệu quả.
Ưu Điểm:
- Di Động và Tiện Lợi: Thiết kế cầm tay cho phép sử dụng dễ dàng ở nhiều vị trí khác nhau mà không cần lắp đặt cố định.
- Độ Chính Xác Cao: Cung cấp kết quả đo lường chính xác và nhanh chóng cho nhiều loại vật liệu.
- Giao Diện Thân Thiện: Màn hình hiển thị và bảng điều khiển trực quan giúp người dùng dễ dàng thao tác và đọc kết quả.
Nhược Điểm:
- Chi Phí Đầu Tư: Chi phí đầu tư ban đầu cho thiết bị đo độ cứng có thể cao, bao gồm cả chi phí cho bảo trì và hiệu chuẩn.
- Yêu Cầu Kỹ Thuật: Cần có hiểu biết kỹ thuật để sử dụng và bảo trì thiết bị đúng cách.
Thiết bị đo độ cứng HUATEC 646HB là một công cụ mạnh mẽ và tiện lợi cho việc đo lường độ cứng của các vật liệu trong môi trường công nghiệp và phòng thí nghiệm. Nó kết hợp các công nghệ đo lường hiện đại với thiết kế thân thiện với người dùng để cung cấp kết quả đo chính xác và dễ sử dụng.
Thông số kỹ thuật:
|
Vật liệu |
Phương pháp |
Thiết bị tác động |
|||||
|
D / DC |
D+15 |
C |
G |
E |
DL |
||
|
Thép và thép đúc
|
Nhân sự |
20 ~ 68,5 |
19,3 ~ 67,9 |
20.0 ~ 69.5 |
|
22,4 ~ 70,7 |
20,6 ~ 68,2 |
|
Nhân sự |
38,4 ~ 99,6 |
|
|
47,7 ~ 99,9 |
|
37.0 ~ 99.9 |
|
|
Nhân sự |
59,1 ~ 85,8 |
|
|
|
61,7 ~ 88,0 |
|
|
|
HB |
127 ~ 651 |
80 ~ 638 |
80 ~ 683 |
90 ~ 646 |
83 ~ 663 |
81 ~ 646 |
|
|
HV |
83 ~ 976 |
80 ~ 937 |
80 ~ 996 |
|
84 ~ 1042 |
80 ~ 950 |
|
|
HS |
32,2 ~ 99,5 |
33,3 ~ 99,3 |
31,8 ~ 102,1 |
|
35,8 ~ 102,6 |
30,6 ~ 96,8 |
|
|
Công việc lạnh thép công cụ |
Nhân sự |
20,4 ~ 67,1 |
19,8 ~ 68,2 |
20,7 ~ 68,2 |
|
22,6 ~ 70,2 |
|
|
HV |
80 ~ 898 |
80 ~ 935 |
100 ~ 941 |
|
82 ~ 1009 |
|
|
|
Thép không gỉ
|
Nhân sự |
46,5 ~ 101,7 |
|
|
|
|
|
|
HB |
85 ~ 655 |
|
|
|
|
|
|
|
HV |
85 ~ 802 |
|
|
|
|
|
|
|
Gang xám
|
Nhân sự |
|
|
|
|
|
|
|
HB |
93 ~ 334 |
|
|
92 ~ 326 |
|
|
|
|
HV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gang dạng nốt |
Nhân sự |
|
|
|
|
|
|
|
HB |
131 ~ 387 |
|
|
127 ~ 364 |
|
|
|
|
HV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp kim nhôm đúc |
HB |
19 ~ 164 |
|
23 ~ 210 |
32 ~ 168 |
|
|
|
Nhân sự |
23,8 ~ 84,6 |
|
22,7 ~ 85,0 |
23,8 ~ 85,5 |
|
|
|
|
Đồng thau (hợp kim đồng-kẽm)
|
HB |
40 ~ 173 |
|
|
|
|
|
|
Nhân sự |
13,5 ~ 95,3 |
|
|
|
|
|
|
|
ĐỒNG (hợp kim đồng-nhôm / thiếc) |
HB |
60 ~ 290 |
|
|
|
|
|
|
Hợp kim đồng rèn |
HB |
45 ~ 315 |
|
|
|
|
|
|
Loại thiết bị tác động có sẵn |
|
DC: Lỗ thử hoặc hình trụ rỗng
|
D+15: Rãnh thử hoặc bề mặt tái tạo
|
C: Kiểm tra các bộ phận nhỏ, nhẹ, mỏng và bề mặt của lớp cứng |
G: Thử nghiệm thép bề mặt lớn, dày, nặng và thô |
E: Kiểm tra vật liệu có độ cứng siêu cao |
DL: Kiểm tra rãnh hoặc lỗ hẹp mảnh mai |
Điều kiện thử nghiệm:
|
Loại thiết bị tác động |
DC (D) / DL |
D+15 |
C |
G |
E |
|
Tác động đến năng lượng Khối lượng cơ thể tác động |
11mJ 5,5g / 7,2g |
11mJ 7,8g |
2.7mJ 3.0g |
90mJ 20,0g |
11mJ 5,5g |
|
Kiểm tra độ cứng của đầu: Dia. Mẹo kiểm tra: Chất liệu của mẹo kiểm tra: |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 3mm Cacbua vonfram |
1600HV 5mm Cacbua vonfram |
5000HV 3mm Kim cương tổng hợp |
|
Đường kính thiết bị tác động: Chiều dài thiết bị tác động: Trọng lượng thiết bị tác động: |
20mm 86(147)/ 75mm 50g |
20mm 162mm 80g |
20mm 141mm 75g |
30mm 254mm 250g |
20mm 155mm 80g |
|
Tối đa độ cứng của mẫu |
940HV |
940HV |
1000HV |
650HB |
1200HV |
|
Giá trị độ nhám trung bình của bề mặt mẫu Ra: |
1,6μm |
1,6μm |
0,4μm |
6,3μm |
1,6μm |
|
Trọng lượng tối thiểu của mẫu: Đo trực tiếp Cần hỗ trợ vững chắc Cần khớp nối chặt chẽ |
|









