Live A-Scan / Time-based B-Scan Máy đo độ dày siêu âm TG5000 Series Siêu âm

- Mã sản phẩm:TG5000
- Tình trạng:Còn Hàng
Giới thiệu sản phẩm:
Máy đo độ dày siêu âm TG5000 Series là thiết bị đo lường chuyên dụng sử dụng công nghệ siêu âm để đo độ dày của các vật liệu, cung cấp các kết quả chính xác và chi tiết. Được trang bị các tính năng tiên tiến như Live A-Scan và Time-based B-Scan, thiết bị này phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và kiểm tra không phá hủy (NDT). Dưới đây là mô tả chi tiết về thiết bị này:
Máy đo độ dày siêu âm TG5000 Series
1. Nguyên lý hoạt động:
- Công Nghệ Siêu Âm: TG5000 Series sử dụng công nghệ siêu âm để đo độ dày của vật liệu. Thiết bị phát sóng siêu âm qua vật liệu và đo thời gian sóng phản hồi từ các bề mặt bên trong. Dựa trên thời gian này, máy tính toán độ dày của vật liệu một cách chính xác.
2. Đặc điểm chính:
-
Live A-Scan:
- Chế Độ A-Scan: Live A-Scan là chế độ hiển thị đồ thị sóng siêu âm theo thời gian thực. Chế độ này cho phép người dùng quan sát và phân tích các phản hồi sóng siêu âm từ các bề mặt bên trong vật liệu ngay khi đo. Người dùng có thể nhìn thấy đồ thị dạng sóng và các điểm phản hồi từ các lớp khác nhau của vật liệu.
- Ứng Dụng: Chế độ A-Scan giúp trong việc xác định vị trí và độ dày của các lớp khác nhau bên trong vật liệu, hỗ trợ việc phát hiện các khuyết tật hoặc sự thay đổi trong cấu trúc vật liệu.
-
Time-based B-Scan:
- Chế Độ B-Scan: Time-based B-Scan là chế độ hiển thị đồ họa của độ dày vật liệu theo chiều dọc của thiết bị đo. Chế độ này cung cấp hình ảnh 2D của vật liệu, cho phép người dùng quan sát sự phân bố độ dày và các khuyết tật trong cấu trúc.
- Ứng Dụng: Chế độ B-Scan rất hữu ích trong việc phân tích các lớp vật liệu và phát hiện các khuyết tật ẩn hoặc bất thường trong cấu trúc của vật liệu. Nó giúp tạo ra một bản đồ chi tiết về sự phân bố độ dày và các điểm cần kiểm tra kỹ lưỡng.
-
Màn Hình Hiển Thị: TG5000 Series thường được trang bị màn hình hiển thị lớn và rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng quan sát các chế độ A-Scan và B-Scan. Màn hình này giúp theo dõi và phân tích dữ liệu đo lường hiệu quả.
-
Chức Năng Hiệu Chỉnh: Thiết bị cung cấp các tùy chọn hiệu chỉnh và điều chỉnh cho phù hợp với các loại vật liệu khác nhau và các điều kiện đo lường cụ thể. Điều này đảm bảo các phép đo chính xác và đáng tin cậy.
-
Dữ Liệu và Lưu Trữ: TG5000 Series thường có khả năng lưu trữ và quản lý dữ liệu đo lường, cho phép người dùng ghi lại kết quả đo và phân tích chúng qua phần mềm đi kèm hoặc trên thiết bị.
3. Ưu điểm:
-
Đo Chính Xác Cao: Cung cấp các phép đo chính xác với khả năng phân giải cao, phù hợp cho các ứng dụng kiểm tra không phá hủy và phân tích chi tiết.
-
Chế Độ A-Scan và B-Scan: Các chế độ hiển thị này giúp người dùng quan sát và phân tích cấu trúc vật liệu một cách chi tiết và rõ ràng, phát hiện khuyết tật và đánh giá độ dày một cách hiệu quả.
-
Màn Hình Hiển Thị Rõ Ràng: Màn hình lớn và rõ ràng giúp dễ dàng theo dõi và phân tích kết quả đo trong thời gian thực.
-
Khả Năng Lưu Trữ Dữ Liệu: Tính năng lưu trữ dữ liệu cho phép ghi lại và quản lý kết quả đo, hỗ trợ việc phân tích và báo cáo.
4. Ứng dụng:
-
Ngành Công Nghiệp: Đo độ dày của các linh kiện và cấu trúc trong sản xuất, bảo trì và kiểm tra chất lượng.
-
Ngành Xây Dựng: Kiểm tra độ dày của các lớp vật liệu trong các công trình xây dựng, bao gồm bê tông và thép.
-
Ngành Ô Tô và Hàng Không: Đảm bảo các bộ phận và cấu trúc đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn.
-
Ngành Điện Tử: Đo độ dày của các lớp vật liệu trên bảng mạch điện tử và các linh kiện điện tử khác.
5. Nhược điểm:
-
Chi Phí: Có thể có giá thành cao hơn so với các thiết bị đo lường đơn giản do tính năng A-Scan và B-Scan và công nghệ siêu âm tiên tiến.
-
Yêu Cầu Kỹ Thuật: Để đạt được kết quả chính xác, người dùng cần hiểu cách sử dụng thiết bị và các chế độ hiển thị.
Tóm lại: Máy đo độ dày siêu âm TG5000 Series là một thiết bị mạnh mẽ và chính xác cho việc đo độ dày của nhiều loại vật liệu. Với các chế độ Live A-Scan và Time-based B-Scan, thiết bị cung cấp các phép đo chi tiết và phân tích cấu trúc vật liệu, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và kiểm tra không phá hủy. Nếu bạn có thêm câu hỏi hoặc cần thông tin chi tiết hơn, vui lòng cho tôi biết!
Thông số kỹ thuật:
|
Tính năng |
TG-5000 |
TG-5000D |
TG-5000DL |
Tùy chọn ghi dữ liệu |
|
Hiển thị màu |
|
|
|
|
|
Quét A trực tiếp |
|
|
|
|
|
B-Scan dựa trên thời gian |
|
|
|
|
|
Kiểm soát các chế độ Tăng, Trống, Cổng, Phạm vi, Độ trễ, RF và Chỉnh lưu |
|
|
|
|
|
Chế độ Echo-Echo (Thông qua Sơn &; Sơn) |
X |
|
|
|
|
Bộ ghi dữ liệu |
X |
X |
|
|
|
Phần mềm xem dữ liệu |
X |
X |
|
|
|
Thông số kỹ thuật dụng cụ |
|
|
Loại màn hình |
OLED màu 2,4", 320X240 pixel, độ tương phản 10.000:1 |
|
Nguyên lý hoạt động |
Tiếng vang xung với đầu dò phần tử kép |
|
Phạm vi đo |
0,50mm đến 508mm (0,02 "đến 20,00"), tùy thuộc vào vật liệu, đầu dò và điều kiện bề mặt |
| Thông qua chức năng phủ | Độ dày lớp phủ: 0-8mm; Phạm vi đo: 3-50mm |
|
Đo lườngĐộ phân giải |
Có thể lựa chọn 0,01mm, 0,1mm (có thể chọn 0,001 ", 0,01 ") |
|
Đơn vị |
Inch hoặc milimet |
|
Chỉnh sửa các chế độ |
RF+, RF-, HALF+, HALF-, ĐẦY ĐỦ |
|
Chế độ hiển thị |
Chụp bình thường, tối thiểu / tối đa, DIFF / RR%, A-Scan, B-Scan |
|
Chỉnh sửa V-Path |
Tự động |
|
Tỷ lệ cập nhật |
Có thể lựa chọn 4Hz, 8Hz, 16Hz |
|
Phạm vi vận tốc vật liệu |
500 đến 9999m / s (0,0197 đến 0,3937in / US) |
|
Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
|
Cài đặt báo thức |
Báo động tối thiểu và tối đa. Phạm vi từ 0,25 mm đến 508 mm (0,010" đến 20,00"). Thay đổi màu dạng sóng động khi báo động |
|
Yêu cầu năng lượng |
2 pin cỡ AA |
|
Thời gian hoạt động |
Khoảng 40 giờ |
|
Tắt thiết bị |
Có thể chọn LUÔN BẬT hoặc TỰ ĐỘNG TẮTsau 5, 10, 20 phút không hoạt động |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-10 °C đến + 50 °C (+ 10 °F đến + 120 °F) |
|
Kích thước |
153mm X 76mm X 37mm (H X W X D) |
|
Trọng lượng |
280g bao gồm pin |
|
Các tính năng của Data Logger Option |
|
|
Khả năng |
100.000 bài đọc, 1000 dạng sóng, 400 tệp |
|
Cấu trúc tập tin |
Tệp lưới |
|
Hàng x Cột |
21 x 12 |
|
Cổng giao tiếp |
Cổng USB 2.0 (Full Speed) |
|
Phần mềm |
Phần mềm Data View PC |
|
Thông số kỹ thuật đầu dò / đầu dò dòng TG-5000 |
|||||||
|
Mẫu |
PT08 |
TC510 |
PT12 |
ZT12 |
PT06 |
PT04 |
GT12 |
|
Kiểu |
|
Tiêu chuẩn TG-5000D / DL |
Chuẩn |
Gang |
Ống nhỏ |
Ngón tay |
Nhiệt độ cao |
|
Tần số |
5MHz |
5MHz |
5MHz |
2MHz |
7.5MHz |
10MHz |
5MHz |
|
Đường kính tiếp xúc |
11mm |
13,5mm |
13,5mm |
17mm |
8mm |
6mm |
15mm |
|
Phạm vi đo lường |
0,8 đến |
1,2 đến |
1,0 đến 200,0mm |
4,0 đến |
0,8 đến |
0,7 đến 12,0mm |
4,0 đến |
|
Nhiệt độPhạm vi |
-10 đến 70 °C |
-10 đến |
-10 đến 70 °C |
-10 đến 70 °C |
-10 đến |
-10 đến 70 °C |
-20 đến 300 °C |
|
Cấu hình tiêu chuẩn |
|
|
Máy đo độ dày |
1 |
|
Thăm dò |
1 |
|
Pin kiềm |
2 |
|
Couplant |
1 |
|
Hộp đựng |
1 |
|
Hướng dẫn vận hành |
1 |
|
Cáp USB |
1 (Chỉ TG-5000DL) |
|
CD phần mềm |
1 (Chỉ TG-5000DL) |









