Đầu dò độ dày siêu âm HUATEC Olympus Đầu dò độ dày siêu âm

- Mã sản phẩm:HUATEC Olympus
- Tình trạng:Còn Hàng
Giới thiệu sản phẩm:
Đầu dò độ dày siêu âm HUATEC Olympus là một thiết bị quan trọng trong hệ thống đo độ dày siêu âm, được thiết kế để cung cấp các phép đo chính xác cho nhiều loại vật liệu. Đầu dò này thường được sử dụng trong các ứng dụng kiểm tra không phá hủy (NDT), đặc biệt trong các ngành công nghiệp yêu cầu đo lường chi tiết và chính xác. Dưới đây là mô tả chi tiết về loại đầu dò này:
Đầu dò độ dày siêu âm HUATEC Olympus
1. Giới thiệu:
- HUATEC và Olympus là hai tên thương hiệu nổi bật trong ngành công nghiệp đo lường siêu âm. HUATEC thường được biết đến với các sản phẩm thiết bị đo lường chính xác, trong khi Olympus cung cấp các đầu dò siêu âm và thiết bị đo lường tiên tiến. Đầu dò độ dày siêu âm từ hai thương hiệu này thường tích hợp các công nghệ tiên tiến và được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đo lường khắt khe trong các ứng dụng công nghiệp.
2. Đặc điểm chính:
-
Công nghệ Siêu Âm: Đầu dò sử dụng sóng siêu âm để đo độ dày của vật liệu. Sóng siêu âm phát ra từ đầu dò, truyền qua vật liệu, và phản xạ từ các bề mặt khác nhau. Đầu dò ghi nhận tín hiệu phản hồi để xác định độ dày của vật liệu.
-
Tần số Đầu dò: Các đầu dò siêu âm có thể có tần số khác nhau, ảnh hưởng đến khả năng đo các loại vật liệu khác nhau. Tần số cao hơn thường được sử dụng cho các vật liệu mỏng và yêu cầu đo chính xác hơn, trong khi tần số thấp hơn thường dùng cho vật liệu dày hơn.
-
Đầu dò Chuyên Dụng: Đầu dò HUATEC Olympus thường được thiết kế cho các ứng dụng cụ thể và có thể đi kèm với nhiều loại đầu dò khác nhau để phù hợp với các yêu cầu đo lường đặc thù, bao gồm đầu dò tiếp xúc, đầu dò không tiếp xúc, và các loại đầu dò chuyên dụng cho vật liệu khác nhau.
-
Chất lượng và Độ Chính Xác: Đầu dò HUATEC Olympus thường nổi bật với độ chính xác cao và khả năng đo lường đáng tin cậy, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác nghiêm ngặt.
-
Thiết kế và Kích thước: Các đầu dò có thiết kế nhỏ gọn và dễ sử dụng, giúp việc đo lường trở nên thuận tiện và hiệu quả. Đầu dò có thể được thiết kế để đo ở các khu vực khó tiếp cận hoặc bề mặt không đồng đều.
3. Ưu điểm:
-
Độ Chính Xác Cao: Đầu dò cung cấp các phép đo độ dày chính xác, giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm và phát hiện các vấn đề trong quá trình sản xuất hoặc bảo trì.
-
Dễ Sử Dụng: Thiết kế ergonomics và khả năng tương thích với các máy đo độ dày siêu âm giúp người dùng dễ dàng thực hiện các phép đo và đọc kết quả.
-
Tính Linh Hoạt: Có thể được sử dụng với nhiều loại vật liệu và trong các ứng dụng khác nhau, từ các vật liệu kim loại đến các vật liệu không kim loại như nhựa và cao su.
4. Ứng dụng:
-
Ngành Công Nghiệp: Đo độ dày của các linh kiện kim loại, kiểm tra các mối hàn, và đánh giá tình trạng của thiết bị cơ khí.
-
Ngành Xây Dựng: Kiểm tra độ dày của các lớp vật liệu trong công trình xây dựng, bao gồm bê tông và thép.
-
Ngành Ô Tô và Hàng Không: Đảm bảo các bộ phận và cấu trúc đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn.
5. Nhược điểm:
-
Chi Phí: Đầu dò có thể có giá thành cao hơn so với các đầu dò tiêu chuẩn do công nghệ tiên tiến và khả năng đo lường đặc biệt.
-
Yêu Cầu Kỹ Thuật: Để đạt được kết quả chính xác, người dùng cần hiểu rõ cách sử dụng đầu dò và cấu hình thiết bị cho các loại vật liệu khác nhau.
Tóm lại: Đầu dò độ dày siêu âm HUATEC Olympus là một công cụ quan trọng và chính xác cho việc đo độ dày của nhiều loại vật liệu khác nhau. Thiết bị cung cấp các phép đo chi tiết và đáng tin cậy, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và kiểm tra không phá hủy. Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc có câu hỏi khác, vui lòng cho tôi biết!
Thông số kỹ thuật:
| PHỤ KIỆN | |||
| Sản phẩm | Kiểu | Sự miêu tả | |
| Các tranducers cho siêu âm độ dày Guage | TC510 | 5MHz, Đầu dò phân tách Phạm vi đo: 0,8-275mm | |
| PT-08 | 5MHz, Phạm vi đo: 1.0-100mm | ||
| PT-12 · | 5MHz, Phạm vi đo: 1.0-150mm | ||
| PT-06 | Ống nhỏ, 7.5MHz, Phạm vi đo: 0,8-30mm | ||
| PT-04 | Đầu ngón tay, 10MHz, Phạm vi đo: 0,7-12mm | ||
| ZT-12 · | Gang, 2MHz, Phạm vi đo: 4.0-508mm | ||
| GT-12 | Nhiệt độ cao, -20 °C -480 °C 5MHz, Phạm vi đo: 4.0-80mm | ||
| D15A |
15MHz, được sử dụng để kiểm tra độ dày chính xác.15MHZ. Single Crystal Delay Tranducer |
||
| TC550 | 5MHz, 10mm, Phạm vi đo: tinh thể composite 0,8-275mm | ||
| TC210 | 2MHz, Phạm vi đo: 1-400mm | ||
| TC110 | 1MHz, Phạm vi đo: 1-400mm | ||
| TC705 | 10MHz, phạm vi đo: 0,6mm-80mm | ||
| Dòng trễ tinh thể đơn L5-C5 | được sử dụng cho đầu dò của máy đo. | ||
| Các phụ kiện khác cho máy đo độ dày siêu âm | Vỏ bọc cao su(1) | Thích hợp cho TG-4000B / TG-4100B / TG-4000 / TG-4100 / TG-3230 | |
| Vỏ bọc cao su(2) | Thích hợp cho dòng TG-4500 &; dòng TG-5000 | ||
| Khối kiểm tra 4 bước | mm / inch; Thép 1018 và thép không gỉ 304 3mm / 5mm / 10mm / 15 mm, 0.100 "0.200" 0.400" 0.600", 0.250 "0.500" 0.750" 1.000 " | ||
| Khối kiểm tra 5 bước / khối bước ống | mm / inch 1018 thép và 304 thép không gỉ, 5mm / 10mm / 15mm / 20mm / 25mm, 5mm / 10mm / 15mm / 20mm / 25mm, 0,100 "0,200" 0,300" 0,400" 0,500, khối bước ống: 2,5mm / 5mm / 10mm / 15mm / 20mm | ||
| Khối kiểm tra 6 bước |
mm 1018 thép và 304 thép không gỉ, 1mm 3mm 5mm 10mm 15mm 20mm,
2,5mm 5mm 10mm 15mm
20mm 25mm
|
||
| 8 khối kiểm tra bước | mm 1018 thép, 304 thép không gỉ, nhôm | ||
| 10 khối kiểm tra bước |
mm / inch 1018 thép và 304 thép không gỉ,
1mm 2mm 3mm 4mm 5mm
6mm 7mm 8mm 9mm 10mm,
2mm 4mm 6mm 8mm 10mm
12mm 14mm 16mm 18mm 20mm,
0.100" 0.200" 0.300" 0.400" 0.500"
0.600" 0.700" 0.800" 0.900" 1.000"
|
||
| Test block Case |
Kích thước hộp đựng: 170 * 70 * 50mm |
||
| Test block Case |
Kích thước hộp đựng: 180 * 95 * 60mm |
||
| Test block Case |
Kích thước hộp đựng: 120 * 45 * 55mm |
||
| Test block Case |
Kích thước hộp đựng: 120 * 45 * 55mm |
||









