THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ ĐO ĐỘ CỨNG HVS1000
-
Tải đo: 0.098, 0.246, 0.49, 0.98, 1.96, 2.94, 4.90, 9.80N (10-1000kgf)
-
Cơ chế tải: phương pháp tải và nhả tự động
-
Độ phóng đại kính hiển vi: phép đo:400x (vật kính 40x, thị kính 10x) quan sát:100x (vật kính 10x, thị kính 10x)
-
Thời gian giữ tải: 50-60S
-
Kính hiển vi đo:
-
Cơ học
-
Kỹ thuật số
-
Chiều dài đo tối đa: 150μm
-
Đơn vị đo tối thiểu: 0.0625μm
-
Chiều cao tối đa của mẫu vật: ~ 65mm
-
Độ sâu tối đa của mẫu vật: ~ 85mm
-
Bàn đo micro: kích thước: 100x100mm di chuyển tối đa: 25mm theo trục XY độ chia micro tối thiểu:1/100mm
-
Hiển thị dữ liệu kỹ thuật số: (5-2500)HV
-
Bộ lưu tự động: máy in
-
Thiết bị chụp ảnh: có thể cài đặt bất kỳ lúc nào
-
Kích thước của máy đo: W290 x D405 x M480mm
-
Trọng lượng máy đo: 25kg
-
Nguồn điện: AC220V/110V±10% 50Hz/60Hz
PHỤ KIỆN CHUẨN CỦA HVS1000
-
Máy chính: 1
-
Ống kính Objective 10x: 1
-
Trục cân: 1
-
Bàn đo chéo: 1
-
Tua-vít: 2
-
Thước cân thủy: 1
-
Cầu chì 1A, 2A: 2
-
Chứng nhận: 1
-
Hướng dẫn sử dụng: 1
-
Mũi đo Micro Vickers: 1
-
Ống kính Objective 40x: 1
-
Quả cân: 6
-
Kẹp dây điện mỏng: 1
-
Vít điều chỉnh ngang: 4
-
Đèn(6V/2 W): 2
-
HDSD máy in: 1
-
Thị kính micromet 10x: 1
-
Khối chuẩn Micro Vickers (trung bình): 1
Tải đo: 0.098, 0.246, 0.49, 0.98, 1.96, 2.94, 4.90, 9.80N (10-1000kgf)
Cơ chế tải: phương pháp tải và nhả tự động
Chiều cao tối đa của mẫu vật: ~ 65mm
Độ sâu tối đa của mẫu vật: ~ 85mm
Hiển thị dữ liệu kỹ thuật số: (5-2500)HV
Bộ lưu tự động: máy in
Thiết bị chụp ảnh: có thể cài đặt bất kỳ lúc nào
Kích thước của máy đo: W290 x D405 x M480mm
Trọng lượng máy đo: 25kg
Nguồn điện: AC220V/110V±10% 50Hz/60Hz