Máy đo độ cứng kỹ thuật số HBRV-187.5S là một thiết bị đa chức năng, tích hợp khả năng đo độ cứng theo các tiêu chuẩn Brinell, Rockwell, và Vickers. Dưới đây là các đặc điểm nổi bật của máy:
-
Đo đa dạng: HBRV-187.5S có khả năng đo độ cứng theo ba tiêu chuẩn chính: Brinell, Rockwell, và Vickers. Điều này cho phép người dùng kiểm tra độ cứng của nhiều loại vật liệu khác nhau và phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu.
-
Kỹ thuật số: Máy sử dụng công nghệ kỹ thuật số để hiển thị kết quả đo, cung cấp thông tin chính xác và dễ đọc trên màn hình kỹ thuật số. Điều này giúp người dùng theo dõi và ghi lại kết quả một cách nhanh chóng và hiệu quả.
-
Nguồn điện: Máy hoạt động với nguồn điện AC 220V ± 5%, 50-60 Hz, phù hợp cho các tiêu chuẩn điện áp phổ biến và cung cấp hiệu suất ổn định trong quá trình đo lường.
-
Thiết kế chính xác: HBRV-187.5S được thiết kế để đảm bảo độ chính xác cao trong các phép đo. Máy thường đi kèm với các thiết bị đo và cảm biến chính xác, đảm bảo kết quả đo lường đáng tin cậy.
-
Chức năng và cài đặt: Máy có các chức năng cài đặt và điều chỉnh linh hoạt để phù hợp với các yêu cầu đo lường cụ thể, bao gồm việc chọn tiêu chuẩn đo và điều chỉnh các thông số đo.
-
Ứng dụng đa dạng: Máy đo HBRV-187.5S phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo, kiểm tra chất lượng, và nghiên cứu vật liệu, nơi cần đo lường độ cứng theo các tiêu chuẩn khác nhau.
Tóm lại, máy đo độ cứng kỹ thuật số HBRV-187.5S là một công cụ chính xác và linh hoạt, cung cấp khả năng đo độ cứng theo các tiêu chuẩn Brinell, Rockwell, và Vickers với màn hình kỹ thuật số và nguồn điện AC 220V, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu.
Thông số kỹ thuật
1. Nguồn điện và điện áp: AC220V ± 5%, 50-60 Hz
2. kiểm soát thời gian trì hoãn: 0-60 giây, có thể điều chỉnh
3. Khoảng cách từ tâm thụt lề đến thân thiết bị: 165mm
4. Kích thước tổng thể (Chiều dài × Chiều rộng × Chiều cao): 551×260×800 mm
5. Trọng lượng tịnh của máy thử: 80kg (xấp xỉ)
6. Thông số kỹ thuật của độ cứng Rockwell
|
Lực lượng kiểm tra (N)
|
Lực lượng thử nghiệm ban đầu
|
98.07(10kg)
|
Dung sai ±2,0%
|
|
Tổng lực lượng xét nghiệm
|
588.4(60kg)
|
Dung sai ±1,0%
|
|
980.7(100kg)
|
|
1471(150kg)
|
|
Thụt lề
|
Kim cương hình nón thụt vào
|
|
Ф1.5875mm bóng thụt vào
|
|
Cân
|
Nhân sự
|
Nhân sự
|
Nhân sự
|
Nhân sự
|
|
Chiều cao tối đa của mẫu
|
175mm
|