AMPE KÌM ĐO DÒNG AC/DC 3288

- Mã sản phẩm:3288
- Tình trạng:Còn Hàng
Giới thiệu sản phẩm:
Hãy cùng chiêm ngưỡng sự tinh tế và mạnh mẽ của kìm đo dòng AC/DC Hioki 3288 - một biểu tượng trong công nghệ đo lường điện hiện đại.
Đỉnh cao công nghệ: Hioki 3288 không chỉ đơn thuần là một thiết bị đo lường, mà là một bước nhảy vọt vào tương lai của công nghệ điện. Với khả năng đo dòng AC và DC đến 1,000A với độ chính xác cao, sản phẩm này mang đến sự tin cậy tuyệt đối cho mọi nhu cầu đo lường.
Chính xác vượt trội: Sản phẩm được trang bị cảm biến Hall chất lượng cao, giúp giảm thiểu sai số và đảm bảo độ chính xác tối đa trong mọi điều kiện làm việc. Điều này làm cho Hioki 3288 trở thành lựa chọn không thể thiếu cho các chuyên gia và kỹ thuật viên yêu cầu sự chính xác tuyệt đối trong công việc hàng ngày.
Thiết kế thông minh và tiện dụng: Với màn hình hiển thị rộng và dễ đọc, người dùng có thể theo dõi các thông số đo một cách rõ ràng và chính xác. Thiết kế ergonomically của kìm đo giúp người sử dụng cầm nắm thoải mái và dễ dàng trong quá trình sử dụng.
Đa chức năng và linh hoạt: Hioki 3288 không chỉ đơn giản là một thiết bị đo dòng điện, mà còn có thể đo điện áp, điện trở và nhiệt độ, từ đó mang lại sự tiện ích tối đa cho người sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Đối tác đáng tin cậy: Với sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ tiên tiến và hiệu suất vượt trội, kìm đo dòng AC/DC Hioki 3288 không chỉ là một sản phẩm, mà là một đối tác đáng tin cậy đồng hành cùng bạn trong mọi công việc đo lường điện.
CAT III 600 V (Dòng điện)
CAT III 300 V (Điện áp)
CAT II 600 V (Điện áp)
Đặc điểm chính
- Model 3288-20: đo theo phương pháp True RMS
- Sử dụng 3288 để đo dòng điện cao như pin khẩn cấp UPS và động cơ tàu hoả
- Chức nâng kiểm tra điện áp, điện trở và thông mạch
![]() |
Nhỏ gọn & Dễ sử dụng
Ampe kìm đa chức năng giúp đơn giản hoá việc chẩn đoán thiết bị: Bên cạnh đo dòng AC/DC, thiết bị còn có chức năng của đồng hồ vạn năng để kiểm tra điện áp, điện trở và thông mạch. |
Thông số kỹ thuật:
Đặc tính kỹ thuật cơ bản (Độ chính xác đảm bảo trong 1 năm, Độ chính xác sau điểu chỉnh đảm bảo trong 1 năm)
| 3288 | 3288-20 | |
| Phạm vi Dòng DC | 100.0/ 1000 A, Độ chính xác cơ bản: ±1.5 % rdg. ±5 dgt. | |
| Phạm vi Dòng AC |
100.0/ 1000 A, (10 Hz đến 500 Hz, Chỉnh lưu trung bình),
Độ chính xác cơ bản: ±1.5 % rdg. ±5 dgt. |
100.0/ 1000 A, (10 Hz đến 500 Hz, True RMS),
Độ chính xác cơ bản: ±1.5 % rdg. ±5 dgt. |
| Phạm vi điện áp DC | 419.9 mV đến 600 V, 5 dải, Độ chính xác cơ bản: ±1.3 % rdg. ±4 dgt. | |
| Phạm vi điện áp AC |
4.199 V đến 600 V, 4 dải,
Độ chính xác cơ bản: ±2.3 % rdg. ±8 dgt. (30 đến 500 Hz, Chỉnh lưu trung bình) |
4.199 V đến 600 V, 4 dải,
Độ chính xác cơ bản: ±2.3 % rdg. ±8 dgt. (30 đến 500 Hz, True RMS) |
| Phạm vi điện trở | 419.9 Ω đến 41.99 MΩ, 6 dải, Độ chính xác cơ bản: ±2 % rdg. ±4 dgt. | |
| Hệ số đỉnh | N/A | 3 trở xuống (2 ở dải 1000 A, 1.5 với Điện áp) |
| Chức năng khác | Thông mạch: có âm báo ở (50 Ω ±40 Ω) hoặc thấp hơn, Giữ giá trị hiển thị, Tự động tắt nguồn, Tự động về 0 (DC A) | |
| Hiển thị | LCD, tối đa 4199 dgt., Tốc độ làm mới hiển thị: 2.5 times/giây | |
| Nguồn điện | Pin đồng xu (CR2032) ×1, Sử dụng liên tục 60 giờ | Pin đồng xu (CR2032) ×1, Sử dụng liên tục 35 giờ |
| Đường kính trong gọng kìm | φ 35 mm (1.38 in) | |
| Kích thước và khối lượng | 57 mm (2.24 in) W × 180 mm (7.09 in) H × 16 mm (0.63 in) D, 150 g (5.3 oz) | |
| Phụ kiện | Pin đồng xu (CR2032) × 1, Bao đựng 9398 ×1, Que đo L9208 ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1 | |










