HÌNH ẢNH & QUANG HỌC
– Màn hình hiện thị : EBTN màu kích thước 1,57”
– Phạm vi hồng ngoại : -30°C đến 1.300°C (-22°F đến 2372°F)
– Định hướng bằng laser : Laser một điểm tới cạnh trên của phép đo
– Công suất laze : 1mW, loại II
– Phản ứng quang phổ : 8 µm đến 14 µm
– Tỷ lệ khoảng cách đến điểm (D:S): 30:1
– Độ chính xác cơ bản 0°C đến 100°C/(32°F đến 212°F): ±1,0°C /(±1,8°F)
– Độ phát xạ : 0,01 đến 1,00 với 5 cài đặt trước
ĐO LƯỜNG & PHÂN TÍCH
– AVG: 20 bài đọc gần đây nhất
– Độ chính xác cơ bản : 0°C đến 100°C/(32°F đến 212°F): ±1,0°C/(±1,8°F)
– Vi sai (MAX/MIN): có
– Tỷ lệ khoảng cách đến điểm (D:S) : 30:1
– Đầu dò nhiệt độ loại K đi kèm: -30°C đến 260°C/ (-22°F đến 500°F)
– Độ chính xác cơ bản : ±1°C (±1,8°F) hoặc 1% (tùy theo giá trị nào lớn hơn)
– Phạm vi đầu vào :-30°C đến 650°C (-22°F đến 1202°F)
– Kiểu đầu vào :K
– Giá trị Max / Min : Tối thiểu/ Tối đa/ Trung bình/ Khác
– Độ phân giải đo : 0,1°C / 0,1°F
– Phản ứng : 250 mili giây
TRUYỀN THÔNG & LƯU TRỮ DỮ LIỆU
– Bộ lưu trữ : 2 × 99 bộ lưu trữ dữ liệu
– Tự động tắt nguồn: 5 hoặc 15 giây (có thể lựa chọn)
– Thời gian chạy liên tục : Đo nhiệt độ liên tục tối đa 8 giờ
– Nguồn năng lượng : Pin kiềm 9V (bao gồm)
– Báo thức : Cảnh báo cao/thấp với các điểm đặt có thể lập trình
– Cảnh báo báo động : HI hoặc LO sẽ nhấp nháy trên màn hình
– Khả năng tương thích : Đầu dò kẹp ống
– Đăng nhập vào dữ liệu : Bộ ghi dữ liệu thủ công và tự động
– Hệ thống khóa : có
– Chế độ quét : có
– Trọng lượng : 310 g (10,9 oz)
– Đèn làm việc : có
– Kích thước (Lx Wx H) : 192×125×64mm/(7,5×4,9×2,5inch)
MÔI TRƯỜNG & CHỨNG NHẬN
– Chứng nhận : CE, UKCA, RCM, WEEE và FDA
– Thử nghiệm thả rơi: 1 m (3,2 ft)
– Độ phát xạ : 0,01 đến 1,00 với 5 cài đặt trước
– Đánh giá IP : IP20